← Tra cứu cổ phiếu
14,100 P/B1,2 lần
Thống kê

VBB · Ngân hàng TMCP Việt Nam Thương Tín

14,100 · Định giá & hiệu suất · Theo BCTC 2026Q2
Thu nhập lãi thuần
+18,3%
so 2024
LNST
+34,3%
so 2024
Asset Yield 7,26%
Funding Cost 5,25%
ROAA 0,8%
NII / TOI 91,2%
LDR 89,6%
Theo thời gian

Chuỗi quý

2026Q2 → 2024Q3 · tỷ đồng / %
Chỉ tiêu2026Q22026Q12025Q42025Q32025Q22025Q12024Q42024Q3
Thu nhập lãi thuần (tỷ)9947681.109828687703699852
YoY NII44,5%9,3%58,7%−2,8%−15,2%56,1%
NIM2,0%1,9%1,9%1,8%1,9%2,0%1,9%
Dịch vụ (tỷ)2522375934312746
Dự phòng (tỷ)−109195678394118440132
LNST (tỷ)619131520280212198247327
YoY LN192,6%−33,7%110,1%−14,4%−21,2%245,0%
Theo thời gian

Chuỗi năm

2025 → 2024 · tỷ đồng / %
Chỉ tiêu20252024
Thu nhập lãi thuần (tỷ)3.3272.812
NIM1,9%1,8%
Dịch vụ (tỷ)160137
Dự phòng (tỷ)362805
LNST (tỷ)1.210901
Định vị

Cùng ngành — Commercial Banks

Kỳ 2026Q2
Mã P/B ROAE NIM Lợi suất tài sản sinh lãi Chi phí vốn ROAA NII / Tổng thu nhập hoạt động LDR
VBB 14,100 1,2 lần 14,0% 2,0% 7,26% 5,25% 0,8% 91,2% 89,6%
MBB 19,150 1,0 lần 21,1% 4,1% 7,64% 3,57% 2,0% 81,3% 101,1%
TCB 32,500 1,2 lần 15,5% 3,8% 7,28% 3,52% 2,3% 71,1% 95,6%
VPB 23,000 1,0 lần 17,4% 5,3% 9,83% 4,52% 2,3% 77,7% 126,4%
HDB 28,050 1,6 lần 24,6% 4,2% 9,33% 5,09% 2,1% 80,3% 83,2%