← Tra cứu cổ phiếu
21,000 P/B1,1 lần
Thống kê

ACB · Ngân hàng TMCP Á Châu

21,000 · Định giá & hiệu suất · Theo BCTC 2026Q2
Thu nhập lãi thuần
−3,2%
so 2024
LNST
−6,9%
so 2024
Asset Yield 7,02%
Funding Cost 4,08%
ROAA 1,6%
NII / TOI 82,7%
LDR 95,1%
Theo thời gian

Chuỗi quý

2026Q2 → 2024Q3 · tỷ đồng / %
Chỉ tiêu2026Q22026Q12025Q42025Q32025Q22025Q12024Q42024Q3
Thu nhập lãi thuần (tỷ)7.7856.9897.0936.7706.6846.3597.0806.881
YoY NII16,5%9,9%0,2%−1,6%−6,0%−5,4%
NIM2,9%2,9%2,9%3,2%3,3%3,5%3,6%
Dịch vụ (tỷ)825993894795585872869747
Dự phòng (tỷ)1.0606861.957289463626148358
LNST (tỷ)4.2924.3202.7854.2814.8813.6784.5453.870
YoY LN−12,1%17,5%−38,7%10,6%9,2%−5,8%
Theo thời gian

Chuỗi năm

2025 → 2024 · tỷ đồng / %
Chỉ tiêu20252024
Thu nhập lãi thuần (tỷ)26.90627.795
NIM2,9%3,3%
Dịch vụ (tỷ)3.1473.239
Dự phòng (tỷ)3.3351.606
LNST (tỷ)15.62516.790
Định vị

Cùng ngành — Commercial Banks

Kỳ 2026Q2
Mã P/B ROAE NIM Lợi suất tài sản sinh lãi Chi phí vốn ROAA NII / Tổng thu nhập hoạt động LDR
ACB 21,000 1,1 lần 16,8% 2,9% 7,02% 4,08% 1,6% 82,7% 95,1%
MBB 19,150 1,0 lần 21,1% 4,1% 7,64% 3,57% 2,0% 81,3% 101,1%
TCB 32,500 1,2 lần 15,5% 3,8% 7,28% 3,52% 2,3% 71,1% 95,6%
VPB 23,000 1,0 lần 17,4% 5,3% 9,83% 4,52% 2,3% 77,7% 126,4%
HDB 28,050 1,6 lần 24,6% 4,2% 9,33% 5,09% 2,1% 80,3% 83,2%