01
Định giá
Các bội số định giá đang có
Theo dữ liệu 2026Q2
- Giá thị trườngCập nhật 20 Oct 2026
- 18,000
- P/E
- 9,27 lần
- P/B
- 1,32 lần
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về TNW
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- EPS
- 1,943
- BVPS
- 13,672
- ROE
- 14,6%
- ROA
- 3,9%
- Profit Margin
- 12,3%
- Asset Turnover
- 0,32 lần
- Equity Mult.
- 3,77 lần
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Quý
| Chỉ tiêu | 2026Q2 | 2026Q1 | 2025Q4 | 2025Q3 | 2025Q2 | 2025Q1 | 2024Q4 | 2024Q3 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 66 | 59 | 65 | 64 | 65 | 55 | 61 | 59 |
| Tăng trưởng | 11,1% | −9,6% | 2,9% | −1,6% | 17,9% | −9,7% | 3,2% | 2,6% |
| YoY | 1,7% | 7,9% | 7,8% | 8,1% | 12,7% | 2,7% | 6,1% | 2,8% |
| LNSTtỷ đồng | 9 | 8 | 8 | 6 | 0 | 4 | 1 | 8 |
| Tăng trưởng LN | 18,0% | −0,1% | 33,4% | 2792,9% | −95,3% | 558,7% | −91,3% | −152,7% |
| YoY LN | 4445,6% | 80,7% | 1092,0% | −22,0% | −101,4% | 333,5% | −108,0% | 148,5% |
| Biên LN ròng | 14,3% | 13,5% | 12,2% | 9,4% | 0,3% | 8,1% | 1,1% | 13,1% |
Năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 248 | 230 | 222 | 188 | 196 |
| Tăng trưởng | 7,9% | 3,8% | 17,8% | −4,1% | |
| LNSTtỷ đồng | 18 | −5 | −6 | 7 | 9 |
| Tăng trưởng LN | −503,7% | −26,3% | −182,8% | −21,0% | |
| Biên LN ròng | 7,4% | −2,0% | −2,8% | 4,0% | 4,8% |
04
So sánh cùng ngành
Water Utilities
Kỳ 2026Q2
| Mã | P/E | P/B | EPS | BVPS | ROE | ROA | Biên LN | Vòng Quay TS | Đòn bẩy VCSH |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TNW18,000 | 9,27 lần | 1,32 lần | 1,943 | 13,672 | 14,6% | 3,9% | 12,3% | 0,32 lần | 3,77 lần |
| BWE41,800 | 10,07 lần | 1,44 lần | 4,151 | 29,072 | 18,0% | 7,0% | 23,7% | 0,30 lần | 2,57 lần |
| DNW30,200 | 10,88 lần | 1,38 lần | 2,775 | 21,949 | 13,4% | 9,7% | 24,7% | 0,39 lần | 1,38 lần |
| BWS29,000 | 11,12 lần | 2,40 lần | 2,608 | 12,103 | 22,7% | 21,0% | 32,6% | 0,64 lần | 1,08 lần |
| DNP20,000 | 12,59 lần | 0,43 lần | 1,589 | 46,204 | 3,5% | 1,2% | 2,2% | 0,55 lần | 2,98 lần |
Đọc sâu hơn