01
Định giá
Các bội số định giá đang có
Theo dữ liệu 2026Q2
- Giá thị trườngCập nhật 15 Sep 2026
- 7,100
- P/E
- 10,14 lần
- P/B
- 0,59 lần
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về SPD
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- EPS
- 700
- BVPS
- 11,995
- ROE
- 6,1%
- ROA
- 1,9%
- Profit Margin
- 1,0%
- Asset Turnover
- 1,84 lần
- Equity Mult.
- 3,22 lần
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Quý
| Chỉ tiêu | 2026Q2 | 2026Q1 | 2025Q4 | 2025Q3 | 2025Q2 | 2025Q1 | 2024Q4 | 2024Q3 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 201 | 190 | 209 | 222 | 204 | 190 | 211 | 179 |
| Tăng trưởng | 5,4% | −9,0% | −5,8% | 9,1% | 6,9% | −9,9% | 17,7% | 4,3% |
| YoY | −1,5% | 0,0% | −0,9% | 23,8% | 18,3% | 17,1% | −2,6% | −9,8% |
| LNSTtỷ đồng | 3 | −1 | 3 | 3 | 2 | −1 | 5 | 3 |
| Tăng trưởng LN | −421,7% | −127,0% | −5,6% | 79,8% | −317,9% | −117,7% | 57,5% | 32,8% |
| YoY LN | 47,7% | 0,0% | −34,4% | 9,3% | −19,2% | −53,6% | 2630,2% | 2783,0% |
| Biên LN ròng | 1,4% | −0,4% | 1,5% | 1,5% | 0,9% | −0,4% | 2,3% | 1,7% |
Năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 825 | 725 | 752 | 901 | 812 |
| Tăng trưởng | 13,8% | −3,5% | −16,6% | 10,9% | |
| LNSTtỷ đồng | 8 | 8 | 1 | 8 | 0 |
| Tăng trưởng LN | −10,1% | 1062,9% | −90,4% | 2858,5% | |
| Biên LN ròng | 0,9% | 1,2% | 0,1% | 0,8% | 0,0% |
04
So sánh cùng ngành
Packaged Foods & Meats
Kỳ 2026Q2
| Mã | P/E | P/B | EPS | BVPS | ROE | ROA | Biên LN | Vòng Quay TS | Đòn bẩy VCSH |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SPD7,100 | 10,14 lần | 0,59 lần | 700 | 11,995 | 6,1% | 1,9% | 1,0% | 1,84 lần | 3,22 lần |
| VNM57,800 | 12,23 lần | 3,39 lần | 4,727 | 17,066 | 30,7% | 19,4% | 15,9% | 1,22 lần | 1,58 lần |
| MCH140,000 | 23,33 lần | 9,39 lần | 6,001 | 14,913 | 38,0% | 21,4% | 21,6% | 0,99 lần | 1,78 lần |
| MSN71,400 | 15,39 lần | 2,19 lần | 4,638 | 32,599 | 15,5% | 5,3% | 7,3% | 0,72 lần | 2,92 lần |
| QNS50,900 | 8,26 lần | 1,76 lần | 6,165 | 28,964 | 18,8% | 12,7% | 17,0% | 0,75 lần | 1,48 lần |
Đọc sâu hơn