01
Định giá
Các bội số định giá đang có
Theo dữ liệu 2026Q2
- Giá thị trườngCập nhật 14 Oct 2026
- 16,000
- P/E
- 8,39 lần
- P/B
- 0,68 lần
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về SDN
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- EPS
- 1,907
- BVPS
- 23,678
- ROE
- 9,4%
- ROA
- 5,8%
- Profit Margin
- 5,9%
- Asset Turnover
- 1,00 lần
- Equity Mult.
- 1,61 lần
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Quý
| Chỉ tiêu | 2026Q2 | 2026Q1 | 2025Q4 | 2025Q3 | 2025Q2 | 2025Q1 | 2024Q4 | 2024Q3 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 28 | 27 | 32 | 27 | 28 | 26 | 36 | 28 |
| Tăng trưởng | 5,1% | −14,8% | 16,9% | −2,1% | 8,5% | −29,3% | 30,6% | −6,2% |
| YoY | 2,5% | 5,8% | −12,3% | −2,1% | −6,1% | −1,9% | 27,9% | −2,1% |
| LNSTtỷ đồng | 0 | 5 | −0 | 2 | 3 | 2 | 3 | 2 |
| Tăng trưởng LN | −90,4% | −4360,3% | −106,3% | −36,0% | 15,7% | −22,8% | 50,4% | −1,8% |
| YoY LN | −83,6% | 97,6% | −103,6% | −14,0% | 32,1% | 34,8% | −71,1% | 4,1% |
| Biên LN ròng | 1,6% | 17,1% | −0,3% | 6,4% | 9,8% | 9,2% | 8,4% | 7,3% |
Năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 112 | 120 | 111 | 129 | 119 |
| Tăng trưởng | −6,1% | 8,2% | −14,2% | 8,0% | |
| LNSTtỷ đồng | 7 | 9 | 16 | 16 | 13 |
| Tăng trưởng LN | −24,4% | −46,3% | 4,7% | 20,7% | |
| Biên LN ròng | 6,0% | 7,4% | 14,9% | 12,2% | 10,9% |
04
So sánh cùng ngành
Commodity Chemicals
Kỳ 2026Q2
| Mã | P/E | P/B | EPS | BVPS | ROE | ROA | Biên LN | Vòng Quay TS | Đòn bẩy VCSH |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SDN16,000 | 8,39 lần | 0,68 lần | 1,907 | 23,678 | 9,4% | 5,8% | 5,9% | 1,00 lần | 1,61 lần |
| GVR31,250 | 16,87 lần | 1,87 lần | 1,852 | 16,720 | 11,5% | 8,6% | 22,0% | 0,39 lần | 1,35 lần |
| DGC32,800 | 6,10 lần | 0,77 lần | 5,373 | 42,765 | 13,8% | 11,6% | 21,5% | 0,54 lần | 1,19 lần |
| NTP53,200 | 8,18 lần | 2,51 lần | 6,506 | 21,224 | 29,3% | 17,0% | 16,7% | 1,01 lần | 1,73 lần |
| RTB25,100 | 5,27 lần | 0,69 lần | 4,761 | 36,302 | 14,0% | 12,3% | 28,1% | 0,44 lần | 1,13 lần |
Đọc sâu hơn