01
Định giá
Các bội số định giá đang có
Theo dữ liệu 2026Q2
- Giá thị trườngCập nhật 16 Oct 2026
- 9,050
- P/E
- 5,54 lần
- P/B
- 0,63 lần
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về PJT
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- EPS
- 1,633
- BVPS
- 14,289
- ROE
- 12,1%
- ROA
- 7,6%
- Profit Margin
- 4,9%
- Asset Turnover
- 1,54 lần
- Equity Mult.
- 1,58 lần
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Quý
| Chỉ tiêu | 2026Q2 | 2026Q1 | 2025Q4 | 2025Q3 | 2025Q2 | 2025Q1 | 2024Q4 | 2024Q3 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 268 | 188 | 175 | 191 | 184 | 167 | 171 | 175 |
| Tăng trưởng | 42,6% | 7,4% | −8,4% | 4,0% | 10,2% | −2,5% | −2,4% | 6,9% |
| YoY | 45,9% | 12,8% | 2,3% | 9,0% | 12,0% | −12,1% | 5,2% | 6,5% |
| LNSTtỷ đồng | 23 | 7 | 2 | 8 | 8 | 4 | −5 | 6 |
| Tăng trưởng LN | 231,4% | 265,8% | −76,5% | −1,4% | 129,5% | −178,6% | −180,3% | −32,0% |
| YoY LN | 180,3% | 94,2% | −141,7% | 42,8% | −1,5% | −43,5% | 71,9% | 3686,3% |
| Biên LN ròng | 8,7% | 3,8% | 1,1% | 4,3% | 4,5% | 2,2% | −2,7% | 3,3% |
Năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 716 | 699 | 707 | 822 | 627 |
| Tăng trưởng | 2,3% | −1,1% | −14,0% | 31,0% | |
| LNSTtỷ đồng | 22 | 29 | 19 | 23 | 22 |
| Tăng trưởng LN | −23,0% | 55,5% | −19,4% | 5,4% | |
| Biên LN ròng | 3,1% | 4,1% | 2,6% | 2,8% | 3,5% |
04
So sánh cùng ngành
Oil & Gas Storage & Transportation
Kỳ 2026Q2
| Mã | P/E | P/B | EPS | BVPS | ROE | ROA | Biên LN | Vòng Quay TS | Đòn bẩy VCSH |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| PJT9,050 | 5,54 lần | 0,63 lần | 1,633 | 14,289 | 12,1% | 7,6% | 4,9% | 1,54 lần | 1,58 lần |
| PVT23,650 | 8,22 lần | 1,00 lần | 2,876 | 23,565 | 12,2% | 6,3% | 7,5% | 0,85 lần | 1,92 lần |
| ALC14,200 | 2,82 lần | 0,46 lần | 5,037 | 30,716 | 17,3% | 10,9% | 20,5% | 0,53 lần | 1,58 lần |
| PVP22,400 | 7,19 lần | 3,115 | 16,8% | 9,9% | 11,6% | 0,86 lần | 1,69 lần | ||
| VTO11,250 | 8,11 lần | 0,78 lần | 1,388 | 14,359 | 13,0% | 9,6% | 12,3% | 0,78 lần | 1,35 lần |
Đọc sâu hơn