01
Định giá
Các bội số định giá đang có
Theo dữ liệu 2026Q2
- Giá thị trườngCập nhật 19 Oct 2026
- 13,500
- P/E
- 17,5 lần
- P/B
- 1,2 lần
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về ORS
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- EPS TTM
- 771
- BVPS
- 11,201
- ROAE TTM
- 6,8%
- PBT Margin
- 32,7%
- Trading Share
- 53,1%
- Margin Lending Share
- 12,2%
- Service & Brokerage Share
- 34,7%
- Equity / Assets
- 51,1%
- Leverage
- 1,0 lần
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Quý
| Chỉ tiêu | 2026Q2 | 2026Q1 | 2025Q4 | 2025Q3 | 2025Q2 | 2025Q1 | 2024Q4 | 2024Q3 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 366 | 271 | 391 | 356 | 291 | 447 | 497 | 541 |
| YoY | 25,6% | −39,5% | −21,5% | −34,3% | −47,9% | −6,8% | ||
| LNSTtỷ đồng | 129 | 34 | 98 | 133 | −106 | −7 | 71 | 132 |
| YoY LN | −222,7% | −570,8% | 37,7% | 0,8% | −204,9% | −109,5% | ||
| Biên LNTT | 44,3% | 15,6% | 29,1% | 37,6% | −35,1% | 0,5% | 19,4% | 30,6% |
| Tự doanh | 51,1% | 51,5% | 52,5% | 49,0% | 27,3% | 53,1% | 34,7% | 41,0% |
| Cho vay | 14,4% | 15,5% | 10,0% | 8,0% | 10,8% | 16,0% | 13,6% | 11,0% |
Năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 |
|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 1.484 | 2.077 |
| Tăng trưởng | −28,5% | |
| LNSTtỷ đồng | 118 | 379 |
| Tăng trưởng LN | −68,7% | |
| Biên LNTT | 9,9% | 23,2% |
| Tự doanh | 46,9% | 43,7% |
| MG & DV | 41,6% | 46,7% |
04
So sánh cùng ngành
Investment Banking & Brokerage
Kỳ 2026Q2
| Mã | EPS TTM | BVPS | P/E | P/B | ROAE TTM | Biên lợi nhuận trước thuế | Tỷ trọng tự doanh | Tỷ trọng cho vay margin | Tỷ trọng môi giới và dịch vụ | Vốn chủ sở hữu / Tổng tài sản | Đòn bẩy |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ORS13,500 | 771 | 11,201 | 17,5 lần | 1,2 lần | 6,8% | 32,7% | 53,1% | 12,2% | 34,7% | 51,1% | 1,0 lần |
| TCX27,600 | 1,850 | 12,593 | 14,9 lần | 2,2 lần | 16,1% | 58,4% | 29,9% | 40,1% | 30,0% | 45,5% | 1,2 lần |
| VIX11,850 | 2,539 | 12,356 | 4,7 lần | 1,0 lần | 15,7% | 58,6% | 80,0% | 16,9% | 3,0% | 84,7% | 0,2 lần |
| SSI19,450 | 1,780 | 13,025 | 10,9 lần | 1,5 lần | 14,1% | 42,0% | 46,5% | 31,2% | 22,3% | 41,6% | 1,4 lần |
| VCK27,600 | 3,231 | 11,675 | 8,5 lần | 2,4 lần | 20,4% | 56,3% | 17,2% | 37,1% | 45,7% | 65,2% | 0,5 lần |
Đọc sâu hơn