01
Định giá
Các bội số định giá đang có
Theo dữ liệu 2026Q2
- Giá thị trườngCập nhật 16 Oct 2026
- 132,900
- P/E
- 8,80 lần
- P/B
- 2,20 lần
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về NTC
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- EPS
- 15,102
- BVPS
- 60,401
- ROE
- 26,6%
- ROA
- 5,6%
- Profit Margin
- 60,2%
- Asset Turnover
- 0,09 lần
- Equity Mult.
- 4,76 lần
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Quý
| Chỉ tiêu | 2026Q2 | 2026Q1 | 2025Q4 | 2025Q3 | 2025Q2 | 2025Q1 | 2024Q4 | 2024Q3 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 82 | 82 | 209 | 229 | 143 | 134 | 193 | 51 |
| Tăng trưởng | −0,0% | −60,9% | −8,9% | 60,2% | 6,8% | −30,5% | 276,5% | −23,5% |
| YoY | −42,9% | −39,0% | 8,3% | 347,8% | 113,8% | 136,5% | 207,3% | −5,7% |
| LNSTtỷ đồng | 132 | 39 | 66 | 126 | 97 | 69 | 122 | 64 |
| Tăng trưởng LN | 237,1% | −40,5% | −47,6% | 29,1% | 40,9% | −43,2% | 89,5% | −2,3% |
| YoY LN | 35,7% | −43,3% | −45,9% | 95,7% | 48,0% | 5,8% | 79,8% | −16,4% |
| Biên LN ròng | 161,3% | 47,9% | 31,5% | 54,7% | 67,9% | 51,5% | 63,0% | 125,2% |
Năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 716 | 368 | 235 | 268 | 271 |
| Tăng trưởng | 94,6% | 56,4% | −12,3% | −1,0% | |
| LNSTtỷ đồng | 322 | 293 | 300 | 256 | 295 |
| Tăng trưởng LN | 10,0% | −2,3% | 16,9% | −12,9% | |
| Biên LN ròng | 45,0% | 79,6% | 127,4% | 95,5% | 108,6% |
04
So sánh cùng ngành
Industrial Real Estate
Kỳ 2026Q2
| Mã | P/E | P/B | EPS | BVPS | ROE | ROA | Biên LN | Vòng Quay TS | Đòn bẩy VCSH |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| NTC132,900 | 8,80 lần | 2,20 lần | 15,102 | 60,401 | 26,6% | 5,6% | 60,2% | 0,09 lần | 4,76 lần |
| BCM38,550 | 19,85 lần | 1,78 lần | 1,942 | 21,694 | 9,8% | 3,6% | 50,9% | 0,07 lần | 2,73 lần |
| IDC33,900 | 6,08 lần | 1,46 lần | 5,575 | 23,268 | 26,7% | 10,1% | 24,7% | 0,41 lần | 2,65 lần |
| KBC25,900 | 20,36 lần | 0,90 lần | 1,272 | 28,664 | 4,5% | 1,7% | 24,3% | 0,07 lần | 2,74 lần |
| SNZ22,700 | 10,23 lần | 0,69 lần | 2,218 | 33,039 | 7,7% | 4,1% | 15,8% | 0,26 lần | 1,89 lần |
Đọc sâu hơn