01
Định giá
Các bội số định giá đang có
Theo dữ liệu 2026Q2
- Giá thị trườngCập nhật 06 Aug 2026
- 19,400
- P/E
- 21,32 lần
- P/B
- 1,65 lần
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về NDW
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- EPS
- 910
- BVPS
- 11,735
- ROE
- 8,0%
- ROA
- 5,7%
- Profit Margin
- 10,8%
- Asset Turnover
- 0,53 lần
- Equity Mult.
- 1,41 lần
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Quý
| Chỉ tiêu | 2026Q2 | 2026Q1 | 2025Q4 | 2025Q3 | 2025Q2 | 2025Q1 | 2024Q4 | 2024Q3 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 78 | 68 | 67 | 76 | 70 | 64 | 68 | 73 |
| Tăng trưởng | 15,2% | 1,3% | −11,4% | 8,1% | 9,0% | −5,7% | −6,5% | 5,6% |
| YoY | 11,7% | 5,7% | −1,6% | 3,9% | 1,5% | −5,0% | 0,3% | 2,7% |
| LNSTtỷ đồng | 11 | 10 | −1 | 11 | 11 | 10 | −0 | 12 |
| Tăng trưởng LN | 13,9% | −1181,4% | −107,8% | 5,6% | 11,9% | −2965,5% | −102,9% | 0,6% |
| YoY LN | 1,9% | 0,1% | 165,2% | −2,0% | −6,7% | −7,7% | −94,0% | −27,3% |
| Biên LN ròng | 14,0% | 14,2% | −1,3% | 15,1% | 15,4% | 15,0% | −0,5% | 16,0% |
Năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 277 | 278 | 270 | 266 | 254 |
| Tăng trưởng | −0,2% | 2,8% | 1,5% | 4,9% | |
| LNSTtỷ đồng | 31 | 33 | 33 | 30 | 37 |
| Tăng trưởng LN | −6,9% | 1,0% | 8,3% | −17,2% | |
| Biên LN ròng | 11,2% | 12,0% | 12,2% | 11,5% | 14,5% |
04
So sánh cùng ngành
Water Utilities
Kỳ 2026Q2
| Mã | P/E | P/B | EPS | BVPS | ROE | ROA | Biên LN | Vòng Quay TS | Đòn bẩy VCSH |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| NDW19,400 | 21,32 lần | 1,65 lần | 910 | 11,735 | 8,0% | 5,7% | 10,8% | 0,53 lần | 1,41 lần |
| BWE42,000 | 10,12 lần | 1,44 lần | 4,151 | 29,072 | 18,0% | 7,0% | 23,7% | 0,30 lần | 2,57 lần |
| DNW30,200 | 10,88 lần | 1,38 lần | 2,775 | 21,949 | 13,4% | 9,7% | 24,7% | 0,39 lần | 1,38 lần |
| BWS29,500 | 11,31 lần | 2,44 lần | 2,608 | 12,103 | 22,7% | 21,0% | 32,6% | 0,64 lần | 1,08 lần |
| DNP20,000 | 12,59 lần | 0,43 lần | 1,589 | 46,204 | 3,5% | 1,2% | 2,2% | 0,55 lần | 2,98 lần |
Đọc sâu hơn