01
Định giá
Các bội số định giá đang có
Theo dữ liệu 2026Q2
- Giá thị trườngCập nhật 16 Oct 2026
- 2,190
- P/E
- 19,02 lần
- P/B
- 0,19 lần
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về KMR
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- EPS
- 115
- BVPS
- 11,482
- ROE
- 1,0%
- ROA
- 0,8%
- Profit Margin
- 2,2%
- Asset Turnover
- 0,36 lần
- Equity Mult.
- 1,26 lần
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Quý
| Chỉ tiêu | 2026Q2 | 2026Q1 | 2025Q4 | 2025Q3 | 2025Q2 | 2025Q1 | 2024Q4 | 2024Q3 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 93 | 84 | 63 | 54 | 102 | 108 | 98 | 88 |
| Tăng trưởng | 10,6% | 34,5% | 15,3% | −46,9% | −5,0% | 10,3% | 10,7% | −31,1% |
| YoY | −8,9% | −21,7% | −35,8% | −38,3% | −20,0% | 9,9% | 0,1% | −26,6% |
| LNSTtỷ đồng | 2 | 0 | 5 | −0 | 0 | 1 | 4 | 0 |
| Tăng trưởng LN | 936,9% | −96,8% | −1156,4% | −206,2% | −33,3% | −81,7% | 11824,9% | −99,1% |
| YoY LN | 271,3% | −76,1% | 37,2% | −1649,2% | −86,4% | 33,0% | 281,8% | −95,4% |
| Biên LN ròng | 1,8% | 0,2% | 8,2% | −0,9% | 0,4% | 0,6% | 3,9% | 0,0% |
Năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 296 | 412 | 494 | 599 | 495 |
| Tăng trưởng | −28,0% | −16,6% | −17,6% | 21,1% | |
| LNSTtỷ đồng | 6 | 7 | 10 | 17 | 18 |
| Tăng trưởng LN | −16,9% | −30,2% | −41,7% | −7,8% | |
| Biên LN ròng | 1,9% | 1,7% | 2,0% | 2,8% | 3,7% |
04
So sánh cùng ngành
Textiles
Kỳ 2026Q2
| Mã | P/E | P/B | EPS | BVPS | ROE | ROA | Biên LN | Vòng Quay TS | Đòn bẩy VCSH |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| KMR2,190 | 19,02 lần | 0,19 lần | 115 | 11,482 | 1,0% | 0,8% | 2,2% | 0,36 lần | 1,26 lần |
| PPH26,400 | 4,12 lần | 0,87 lần | 6,414 | 30,482 | 24,7% | 14,0% | 20,2% | 0,69 lần | 1,76 lần |
| HTG33,600 | 3,70 lần | 0,95 lần | 9,071 | 35,380 | 27,9% | 9,0% | 5,8% | 1,55 lần | 3,10 lần |
| ADS7,540 | 5,81 lần | 0,52 lần | 1,297 | 14,391 | 9,7% | 3,7% | 4,8% | 0,77 lần | 2,63 lần |
| STK7,900 | −23.17x | 0,66 lần | −341 | 12,020 | −3,1% | −1,3% | −4,0% | 0,33 lần | 2,28 lần |
Đọc sâu hơn