01
Định giá
Các bội số định giá đang có
Theo dữ liệu 2026Q2
- Giá thị trườngCập nhật 20 Oct 2026
- 9,900
- P/E
- 11,51 lần
- P/B
- 0,80 lần
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về HDA
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- EPS
- 860
- BVPS
- 12,315
- ROE
- 6,6%
- ROA
- 4,6%
- Profit Margin
- 8,1%
- Asset Turnover
- 0,57 lần
- Equity Mult.
- 1,43 lần
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Quý
| Chỉ tiêu | 2026Q2 | 2026Q1 | 2025Q4 | 2025Q3 | 2025Q2 | 2025Q1 | 2024Q4 | 2024Q3 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 74 | 68 | 87 | 64 | 72 | 57 | 95 | 50 |
| Tăng trưởng | 8,7% | −21,3% | 34,9% | −10,6% | 26,6% | −40,0% | 91,4% | −8,4% |
| YoY | 3,2% | 20,2% | −8,4% | 29,9% | 33,1% | −1,2% | 53,2% | −3,4% |
| LNSTtỷ đồng | 2 | 4 | 6 | 14 | 3 | 2 | 11 | 1 |
| Tăng trưởng LN | −45,6% | −31,5% | −57,1% | 411,8% | 74,6% | −85,1% | 1308,9% | −73,1% |
| YoY LN | −18,2% | 162,7% | −42,9% | 1773,2% | −1,5% | −15,8% | −245,7% | −2195,0% |
| Biên LN ròng | 3,1% | 6,2% | 7,1% | 22,4% | 3,9% | 2,8% | 11,4% | 1,6% |
Năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 280 | 275 | 215 | 243 | 270 |
| Tăng trưởng | 1,9% | 27,7% | −11,7% | −9,7% | |
| LNSTtỷ đồng | 27 | 15 | −16 | 3 | 29 |
| Tăng trưởng LN | 80,3% | −192,9% | −651,2% | −89,8% | |
| Biên LN ròng | 9,6% | 5,4% | −7,5% | 1,2% | 10,6% |
04
So sánh cùng ngành
Commodity Chemicals
Kỳ 2026Q2
| Mã | P/E | P/B | EPS | BVPS | ROE | ROA | Biên LN | Vòng Quay TS | Đòn bẩy VCSH |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| HDA9,200 | 10,70 lần | 0,75 lần | 860 | 12,315 | 6,6% | 4,6% | 8,1% | 0,57 lần | 1,43 lần |
| GVR31,350 | 16,93 lần | 1,87 lần | 1,852 | 16,720 | 11,5% | 8,6% | 22,0% | 0,39 lần | 1,35 lần |
| DGC33,000 | 6,14 lần | 0,77 lần | 5,373 | 42,765 | 13,8% | 11,6% | 21,5% | 0,54 lần | 1,19 lần |
| NTP51,800 | 7,96 lần | 2,44 lần | 6,506 | 21,224 | 29,3% | 17,0% | 16,7% | 1,01 lần | 1,73 lần |
| RTB25,000 | 5,25 lần | 0,69 lần | 4,761 | 36,302 | 14,0% | 12,3% | 28,1% | 0,44 lần | 1,13 lần |
Đọc sâu hơn