01
Định giá
Các bội số định giá đang có
Theo dữ liệu 2026Q2
- Giá thị trườngCập nhật 19 Oct 2026
- 32,000
- P/E
- 9,24 lần
- P/B
- 1,84 lần
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về GDW
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- EPS
- 3,462
- BVPS
- 17,425
- ROE
- 19,8%
- ROA
- 9,4%
- Profit Margin
- 4,9%
- Asset Turnover
- 1,92 lần
- Equity Mult.
- 2,11 lần
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Quý
| Chỉ tiêu | 2026Q2 | 2026Q1 | 2025Q4 | 2025Q3 | 2025Q2 | 2025Q1 | 2024Q4 | 2024Q3 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 173 | 160 | 171 | 166 | 171 | 165 | 168 | 168 |
| Tăng trưởng | 7,8% | −6,1% | 2,9% | −2,9% | 3,3% | −1,8% | 0,1% | −2,0% |
| YoY | 1,2% | −3,0% | 1,4% | −1,4% | −0,6% | 1,0% | 6,9% | 2,9% |
| LNSTtỷ đồng | 11 | 1 | 15 | 6 | 18 | 1 | 16 | 5 |
| Tăng trưởng LN | 1420,4% | −95,3% | 159,3% | −67,9% | 2526,8% | −95,5% | 242,5% | −66,2% |
| YoY LN | −40,5% | 2,8% | −2,0% | 29,5% | 36,2% | −88,7% | −260,5% | 40,9% |
| Biên LN ròng | 6,3% | 0,4% | 9,0% | 3,6% | 10,8% | 0,4% | 9,3% | 2,7% |
Năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 673 | 672 | 653 | 624 | 558 |
| Tăng trưởng | 0,1% | 2,9% | 4,7% | 11,8% | |
| LNSTtỷ đồng | 40 | 40 | 36 | 21 | 18 |
| Tăng trưởng LN | 0,9% | 10,9% | 69,7% | 18,9% | |
| Biên LN ròng | 6,0% | 5,9% | 5,5% | 3,4% | 3,2% |
04
So sánh cùng ngành
Water Utilities
Kỳ 2026Q2
| Mã | P/E | P/B | EPS | BVPS | ROE | ROA | Biên LN | Vòng Quay TS | Đòn bẩy VCSH |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDW32,000 | 9,24 lần | 1,84 lần | 3,462 | 17,425 | 19,8% | 9,4% | 4,9% | 1,92 lần | 2,11 lần |
| BWE41,800 | 10,07 lần | 1,44 lần | 4,151 | 29,072 | 18,0% | 7,0% | 23,7% | 0,30 lần | 2,57 lần |
| DNW30,200 | 10,88 lần | 1,38 lần | 2,775 | 21,949 | 13,4% | 9,7% | 24,7% | 0,39 lần | 1,38 lần |
| BWS29,000 | 11,12 lần | 2,40 lần | 2,608 | 12,103 | 22,7% | 21,0% | 32,6% | 0,64 lần | 1,08 lần |
| DNP20,000 | 12,59 lần | 0,43 lần | 1,589 | 46,204 | 3,5% | 1,2% | 2,2% | 0,55 lần | 2,98 lần |
Đọc sâu hơn