01
Định giá
Các bội số định giá đang có
Theo dữ liệu 2026Q2
- Giá thị trườngCập nhật 16 Oct 2026
- 3,200
- P/E
- 11,59 lần
- P/B
- 0,31 lần
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về BMV
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- EPS
- 276
- BVPS
- 10,384
- ROE
- 2,7%
- ROA
- 1,1%
- Profit Margin
- 1,0%
- Asset Turnover
- 1,11 lần
- Equity Mult.
- 2,33 lần
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Quý
| Chỉ tiêu | 2026Q2 | 2026Q1 | 2025Q4 | 2025Q3 | 2025Q2 | 2025Q1 | 2024Q4 | 2024Q3 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 151 | 160 | 172 | 162 | 153 | 147 | 184 | 164 |
| Tăng trưởng | −5,9% | −6,9% | 6,0% | 5,9% | 3,8% | −19,8% | 11,8% | 13,0% |
| YoY | −1,6% | 8,5% | −6,5% | −1,4% | 5,2% | −5,6% | 9,5% | −6,3% |
| LNSTtỷ đồng | 4 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | −1 |
| Tăng trưởng LN | 199,2% | 72,6% | −26,2% | −4,7% | 1,5% | −10,2% | −314,4% | −153,6% |
| YoY LN | 263,0% | 23,1% | −35,9% | −286,3% | 4,7% | 1561,6% | 69,1% | −9466,2% |
| Biên LN ròng | 2,5% | 0,8% | 0,4% | 0,6% | 0,7% | 0,7% | 0,6% | −0,3% |
Năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 634 | 650 | 668 | 834 | 773 |
| Tăng trưởng | −2,4% | −2,7% | −19,9% | 7,8% | |
| LNSTtỷ đồng | 4 | 2 | 3 | 2 | 4 |
| Tăng trưởng LN | 88,5% | −43,1% | 124,4% | −65,7% | |
| Biên LN ròng | 0,6% | 0,3% | 0,5% | 0,2% | 0,6% |
04
So sánh cùng ngành
Packaged Foods & Meats
Kỳ 2026Q2
| Mã | P/E | P/B | EPS | BVPS | ROE | ROA | Biên LN | Vòng Quay TS | Đòn bẩy VCSH |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BMV3,200 | 11,59 lần | 0,31 lần | 276 | 10,384 | 2,7% | 1,1% | 1,0% | 1,11 lần | 2,33 lần |
| VNM57,800 | 12,23 lần | 3,39 lần | 4,727 | 17,066 | 30,7% | 19,4% | 15,9% | 1,22 lần | 1,58 lần |
| MCH140,000 | 23,33 lần | 9,39 lần | 6,001 | 14,913 | 38,0% | 21,4% | 21,6% | 0,99 lần | 1,78 lần |
| MSN71,400 | 15,39 lần | 2,19 lần | 4,638 | 32,599 | 15,5% | 5,3% | 7,3% | 0,72 lần | 2,92 lần |
| QNS50,900 | 8,26 lần | 1,76 lần | 6,165 | 28,964 | 18,8% | 12,7% | 17,0% | 0,75 lần | 1,48 lần |
Đọc sâu hơn