← Tra cứu cổ phiếu
4,010 P/E9,86 lần P/B0,33 lần
Báo cáo tài chính

HPX · CTCP Đầu tư Hải Phát

Báo cáo tài chính gốc theo dòng/kỳ (KQKD · Cân đối · Lưu chuyển tiền tệ).
Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
1,142.7 1,615.7 1,680.3 1,210.4 1,392.8
Giá vốn hàng bán
796.4 1,097.1 1,392.2 957.2 0.0
Lợi nhuận gộp
346.4 518.6 288.1 253.1 353.2
Chi phí tài chính
175.2 273.4 167.1 352.3 -246.9
Chi phí bán hàng
2.3 109.1 136.2 9.3 -23.2
Chi phí quản lý doanh nghiệp
61.4 102.3 55.1 77.8 -135.3
Lợi nhuận hoạt động
201.4 95.3 183.0 -28.1 405.9
Lợi nhuận trước thuế
183.7 107.4 189.0 -12.6 416.6
Lợi nhuận sau thuế
124.9 61.5 134.9 -58.4 328.2
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
121.3 57.4 127.3 -60.4 289.3
EPS cơ bản
388.00 186.00 419.00 -199.00 386.00
Giải mã BCTC

Điểm nhấn trong BCTC của CTCP Đầu tư Hải Phát (HPX) mà bạn nên biết

Q2/2026 Tính đến quý 2/2026 (lũy kế 12 tháng), HPX ghi nhận lợi nhuận tăng mạnh so với cùng kỳ, cho thấy kết quả kinh doanh đã cải thiện rõ so với nền thấp trước đó — lợi nhuận đã hồi phục dần qua nhiều kỳ.
Muốn biết nên hành động gì tiếp theo với đà này? Trao đổi với Ngọc Khôi