01
Định giá
Các bội số định giá đang có
- Giá thị trườngCập nhật 13-10-2026
- 5,900
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về XMD
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- ROE
- 9,2%
- ROA
- 3,9%
- Biên LN
- 2,0%
- Vòng Quay TS
- 1,89 lần
- Đòn bẩy VCSH
- 2,40 lần
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 202 | 138 | 102 | 134 |
| Tăng trưởng | 45,8% | 36,0% | −24,2% | |
| LNSTtỷ đồng | 4 | 3 | −2 | 3 |
| Tăng trưởng LN | 28,0% | −242,6% | −174,0% | |
| Biên LN ròng | 2,0% | 2,3% | −2,2% | 2,3% |
04
So sánh cùng ngành
Construction Materials
| Mã | ROE | ROA | Biên LN | Vòng Quay TS | Đòn bẩy VCSH |
|---|---|---|---|---|---|
| XMD5,900 | 9,2% | 3,9% | 2,0% | 1,89 lần | 2,40 lần |
| VCS30,400 | 11,3% | 8,9% | 15,8% | 0,56 lần | 1,27 lần |
| VLB48,300 | 68,4% | 47,3% | 40,8% | 1,16 lần | 1,45 lần |
| HT112,350 | 7,6% | 4,9% | 4,9% | 1,01 lần | 1,56 lần |
| MVC13,400 | 18,0% | 14,1% | 29,6% | 0,48 lần | 1,28 lần |
Đọc sâu hơn