01
Định giá
Các bội số định giá đang có
- Giá thị trường
- —
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về X77
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- ROE
- 0,7%
- ROA
- −20,9%
- Biên LN
- −115,3%
- Vòng Quay TS
- 0,18 lần
- Đòn bẩy VCSH
- −0.03x
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 1 | 2 | 2 | 2 |
| Tăng trưởng | −24,8% | −7,9% | −25,5% | |
| LNSTtỷ đồng | −1 | −0 | 0 | −7 |
| Tăng trưởng LN | 2399,7% | −155,5% | −101,4% | |
| Biên LN ròng | −115,3% | −3,5% | 5,7% | −308,0% |
04
So sánh cùng ngành
Construction Materials
| Mã | ROE | ROA | Biên LN | Vòng Quay TS | Đòn bẩy VCSH |
|---|---|---|---|---|---|
| X77— | 0,7% | −20,9% | −115,3% | 0,18 lần | −0.03x |
| VCS30,400 | 11,3% | 8,9% | 15,8% | 0,56 lần | 1,27 lần |
| VLB48,300 | 68,4% | 47,3% | 40,8% | 1,16 lần | 1,45 lần |
| HT112,350 | 7,6% | 4,9% | 4,9% | 1,01 lần | 1,56 lần |
| MVC13,400 | 18,0% | 14,1% | 29,6% | 0,48 lần | 1,28 lần |
Đọc sâu hơn