01
Định giá
Các bội số định giá đang có
Theo dữ liệu 2026Q2
- Giá thị trườngCập nhật 16-10-2026
- 14,300
- P/E
- 29,3 lần
- P/B
- 1,4 lần
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về VUA
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- EPS TTM
- 488
- BVPS
- 9,946
- ROAE TTM
- 5,7%
- Biên lợi nhuận trước thuế
- 54,3%
- Tỷ trọng tự doanh
- 42,5%
- Tỷ trọng cho vay margin
- 13,4%
- Tỷ trọng môi giới và dịch vụ
- 44,0%
- Vốn chủ sở hữu / Tổng tài sản
- 66,2%
- Đòn bẩy
- 0,5 lần
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Quý
| Chỉ tiêu | 2026Q2 | 2026Q1 | 2025Q4 | 2025Q3 | 2025Q2 | 2025Q1 | 2024Q4 | 2024Q3 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 67 | 33 | 17 | 1 | 2 | 2 | 4 | 6 |
| YoY | 3084,9% | 1627,6% | 313,7% | −83,2% | −73,1% | 11,1% | ||
| LNSTtỷ đồng | 40 | 18 | 11 | −4 | −0 | −3 | −18 | −6 |
| YoY LN | −24912,8% | −654,5% | −160,6% | −27,1% | −394,8% | −38,6% | ||
| Biên LNTT | 59,4% | 53,8% | 62,5% | −374,9% | −7,6% | −167,5% | −427,0% | −86,4% |
| Tự doanh | 26,7% | 90,4% | 96,9% | 2,3% | 0,8% | 59,9% | ||
| Cho vay | 17,2% | 2,9% | 0,0% | 7,9% | 48,6% | 23,1% | 20,9% | 3,7% |
Năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 |
|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 22 | 20 |
| Tăng trưởng | 10,7% | |
| LNSTtỷ đồng | 3 | −29 |
| Tăng trưởng LN | −111,6% | |
| Biên LNTT | 14,8% | −141,6% |
| Tự doanh | 79,5% | 60,2% |
| MG & DV | 15,5% | 32,5% |
04
So sánh cùng ngành
Investment Banking & Brokerage
Kỳ 2026Q2
| Mã | EPS TTM | BVPS | P/E | P/B | ROAE TTM | Biên lợi nhuận trước thuế | Tỷ trọng tự doanh | Tỷ trọng cho vay margin | Tỷ trọng môi giới và dịch vụ | Vốn chủ sở hữu / Tổng tài sản | Đòn bẩy |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VUA14,300 | 488 | 9,946 | 29,3 lần | 1,4 lần | 5,7% | 54,3% | 42,5% | 13,4% | 44,0% | 66,2% | 0,5 lần |
| TCX27,600 | 1,850 | 12,593 | 14,9 lần | 2,2 lần | 16,1% | 58,4% | 29,9% | 40,1% | 30,0% | 45,5% | 1,2 lần |
| VIX11,850 | 2,539 | 12,356 | 4,7 lần | 1,0 lần | 15,7% | 58,6% | 80,0% | 16,9% | 3,0% | 84,7% | 0,2 lần |
| SSI19,450 | 1,780 | 13,025 | 10,9 lần | 1,5 lần | 14,1% | 42,0% | 46,5% | 31,2% | 22,3% | 41,6% | 1,4 lần |
| VCK27,600 | 3,231 | 11,675 | 8,5 lần | 2,4 lần | 20,4% | 56,3% | 17,2% | 37,1% | 45,7% | 65,2% | 0,5 lần |
Đọc sâu hơn