01
Định giá
Các bội số định giá đang có
- Giá thị trườngCập nhật 02-10-2026
- 1,000
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về VSG
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- ROE
- 6,3%
- ROA
- −43,5%
- Biên LN
- −222,6%
- Vòng Quay TS
- 0,20 lần
- Đòn bẩy VCSH
- −0.14x
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 22 | 19 | 54 | 103 |
| Tăng trưởng | 17,0% | −65,0% | −47,3% | |
| LNSTtỷ đồng | −50 | −70 | −38 | −127 |
| Tăng trưởng LN | −29,0% | 85,8% | −70,4% | |
| Biên LN ròng | −222,6% | −366,6% | −69,1% | −122,8% |
04
So sánh cùng ngành
Marine Transportation
| Mã | ROE | ROA | Biên LN | Vòng Quay TS | Đòn bẩy VCSH |
|---|---|---|---|---|---|
| VSG1,000 | 6,3% | −43,5% | −222,6% | 0,20 lần | −0.14x |
| HAH49,100 | 23,5% | 14,0% | 23,6% | 0,59 lần | 1,69 lần |
| SWC24,300 | 16,6% | 14,9% | 28,1% | 0,53 lần | 1,12 lần |
| VOS11,500 | 21,0% | 10,7% | 11,5% | 0,93 lần | 1,96 lần |
| VST2,700 | −54,4% | 44,8% | 45,9% | 0,98 lần | −1.21x |
Đọc sâu hơn