01
Định giá
Các bội số định giá đang có
- Giá thị trườngCập nhật 15-10-2026
- 6,900
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về VPR
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- ROE
- 7,7%
- ROA
- 7,0%
- Biên LN
- 21,6%
- Vòng Quay TS
- 0,32 lần
- Đòn bẩy VCSH
- 1,10 lần
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 45 | 41 | 79 | 41 |
| Tăng trưởng | 9,4% | −48,3% | 92,0% | |
| LNSTtỷ đồng | 10 | 10 | 30 | 7 |
| Tăng trưởng LN | −7,9% | −65,0% | 352,0% | |
| Biên LN ròng | 21,6% | 25,6% | 37,9% | 16,1% |
04
So sánh cùng ngành
Commercial Real Estate
| Mã | ROE | ROA | Biên LN | Vòng Quay TS | Đòn bẩy VCSH |
|---|---|---|---|---|---|
| VPR6,900 | 7,7% | 7,0% | 21,6% | 0,32 lần | 1,10 lần |
| VRE23,050 | 15,5% | 12,0% | 78,5% | 0,15 lần | 1,29 lần |
| FDC22,650 | 35,4% | 20,9% | 282,0% | 0,07 lần | 1,69 lần |
| SID11,600 | 4,2% | 3,9% | 96,5% | 0,04 lần | 1,08 lần |
| EVG3,820 | 3,2% | 1,6% | 6,8% | 0,23 lần | 2,07 lần |
Đọc sâu hơn