01
Định giá
Các bội số định giá đang có
- Giá thị trườngCập nhật 20-10-2026
- 13,800
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về VMT
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- ROE
- 0,8%
- ROA
- 0,4%
- Biên LN
- 1,3%
- Vòng Quay TS
- 0,29 lần
- Đòn bẩy VCSH
- 2,07 lần
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 45 | 42 | 59 | 71 |
| Tăng trưởng | 7,4% | −29,7% | −16,9% | |
| LNSTtỷ đồng | 1 | 0 | 0 | 1 |
| Tăng trưởng LN | 85,5% | 369,6% | −94,6% | |
| Biên LN ròng | 1,3% | 0,7% | 0,1% | 1,7% |
04
So sánh cùng ngành
Marine Transportation
| Mã | ROE | ROA | Biên LN | Vòng Quay TS | Đòn bẩy VCSH |
|---|---|---|---|---|---|
| VMT13,800 | 0,8% | 0,4% | 1,3% | 0,29 lần | 2,07 lần |
| HAH49,100 | 23,5% | 14,0% | 23,6% | 0,59 lần | 1,69 lần |
| SWC24,300 | 16,6% | 14,9% | 28,1% | 0,53 lần | 1,12 lần |
| VOS11,500 | 21,0% | 10,7% | 11,5% | 0,93 lần | 1,96 lần |
| VST2,700 | −54,4% | 44,8% | 45,9% | 0,98 lần | −1.21x |
Đọc sâu hơn