01
Định giá
Các bội số định giá đang có
- Giá thị trườngCập nhật 16-09-2026
- 8,000
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về VDT
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- ROE
- 6,0%
- ROA
- 4,7%
- Biên LN
- 1,9%
- Vòng Quay TS
- 2,45 lần
- Đòn bẩy VCSH
- 1,27 lần
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 84 | 74 | 85 | 109 |
| Tăng trưởng | 13,4% | −12,9% | −22,1% | |
| LNSTtỷ đồng | 2 | 1 | 2 | 2 |
| Tăng trưởng LN | 39,5% | −42,1% | 5,0% | |
| Biên LN ròng | 1,9% | 1,6% | 2,3% | 1,7% |
04
So sánh cùng ngành
Steel
| Mã | ROE | ROA | Biên LN | Vòng Quay TS | Đòn bẩy VCSH |
|---|---|---|---|---|---|
| VDT8,000 | 6,0% | 4,7% | 1,9% | 2,45 lần | 1,27 lần |
| HPG21,100 | 17,6% | 8,9% | 12,2% | 0,73 lần | 1,98 lần |
| HSG10,750 | 5,6% | 3,1% | 1,8% | 1,73 lần | 1,79 lần |
| TVN10,300 | 7,2% | 2,7% | 1,6% | 1,66 lần | 2,69 lần |
| GDA12,000 | 6,7% | 2,3% | 1,9% | 1,16 lần | 3,00 lần |
Đọc sâu hơn