01
Định giá
Các bội số định giá đang có
Theo dữ liệu 2026Q2
- Giá thị trườngCập nhật 19-10-2026
- 31,000
- P/E
- 10,95 lần
- P/B
- 0,88 lần
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về VDP
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- EPS
- 2,831
- BVPS
- 35,047
- ROE
- 8,3%
- ROA
- 5,7%
- Biên LN
- 6,6%
- Vòng Quay TS
- 0,87 lần
- Đòn bẩy VCSH
- 1,45 lần
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Quý
| Chỉ tiêu | 2026Q2 | 2026Q1 | 2025Q4 | 2025Q3 | 2025Q2 | 2025Q1 | 2024Q4 | 2024Q3 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 233 | 196 | 157 | 359 | 225 | 210 | 308 | 213 |
| Tăng trưởng | 18,9% | 24,9% | −56,3% | 59,3% | 7,0% | −31,7% | 44,2% | −5,3% |
| YoY | 3,5% | −6,8% | −49,0% | 68,0% | −0,2% | 4,4% | 6,3% | −0,2% |
| LNSTtỷ đồng | 19 | 12 | 20 | 12 | 18 | 14 | 23 | 16 |
| Tăng trưởng LN | 60,0% | −39,0% | 62,8% | −33,9% | 28,4% | −39,7% | 50,6% | −0,5% |
| YoY LN | 5,1% | −15,7% | −16,7% | −23,0% | 16,1% | −19,5% | 12,1% | 34,7% |
| Biên LN ròng | 8,2% | 6,1% | 12,5% | 3,3% | 8,1% | 6,7% | 7,6% | 7,3% |
Năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 986 | 934 | 1.019 | 1.008 | 776 |
| Tăng trưởng | 5,5% | −8,3% | 1,1% | 30,0% | |
| LNSTtỷ đồng | 64 | 72 | 80 | 74 | 55 |
| Tăng trưởng LN | −11,2% | −10,5% | 9,1% | 32,8% | |
| Biên LN ròng | 6,5% | 7,7% | 7,9% | 7,3% | 7,1% |
04
So sánh cùng ngành
Pharmaceuticals
Kỳ 2026Q2
| Mã | P/E | P/B | EPS | BVPS | ROE | ROA | Biên LN | Vòng Quay TS | Đòn bẩy VCSH |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VDP31,000 | 10,95 lần | 0,88 lần | 2,831 | 35,047 | 8,3% | 5,7% | 6,6% | 0,87 lần | 1,45 lần |
| DHG89,800 | 12,02 lần | 3,43 lần | 7,473 | 26,147 | 28,0% | 19,2% | 18,5% | 1,04 lần | 1,46 lần |
| DVN17,000 | 6,06 lần | 1,00 lần | 2,806 | 17,058 | 17,7% | 9,0% | 11,7% | 0,77 lần | 1,97 lần |
| IMP35,550 | 17,15 lần | 2,34 lần | 2,073 | 15,197 | 16,1% | 12,1% | 15,5% | 0,78 lần | 1,34 lần |
| DBD46,000 | 15,05 lần | 2,50 lần | 3,056 | 18,375 | 17,1% | 11,1% | 15,5% | 0,72 lần | 1,54 lần |
Đọc sâu hơn