01
Định giá
Các bội số định giá đang có
- Giá thị trường
- —
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về VCT
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- ROE
- −26,9%
- ROA
- 0,9%
- Biên LN
- 2,8%
- Vòng Quay TS
- 0,30 lần
- Đòn bẩy VCSH
- −31.29x
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Năm
| Chỉ tiêu | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 12 | 10 | 21 |
| Tăng trưởng | 29,5% | −54,8% | |
| LNSTtỷ đồng | 0 | 0 | 6 |
| Tăng trưởng LN | −2,8% | −94,0% | |
| Biên LN ròng | 2,8% | 3,8% | 28,8% |
04
So sánh cùng ngành
Research & Consulting Services
| Mã | ROE | ROA | Biên LN | Vòng Quay TS | Đòn bẩy VCSH |
|---|---|---|---|---|---|
| VCT— | −26,9% | 0,9% | 2,8% | 0,30 lần | −31.29x |
| TV118,500 | 33,1% | 14,9% | 20,7% | 0,72 lần | 2,23 lần |
| TV225,100 | 12,9% | 4,9% | 11,1% | 0,45 lần | 2,60 lần |
| VNC34,400 | 31,2% | 19,5% | 8,6% | 2,28 lần | 1,60 lần |
| VGV52,400 | 12,4% | 4,5% | 4,4% | 1,01 lần | 2,77 lần |
Đọc sâu hơn