01
Định giá
Các bội số định giá đang có
- Giá thị trườngCập nhật 15-10-2026
- 10,000
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về UCT
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- ROE
- 12,0%
- ROA
- 8,5%
- Biên LN
- 4,2%
- Vòng Quay TS
- 2,06 lần
- Đòn bẩy VCSH
- 1,41 lần
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 91 | 80 | 83 | 78 |
| Tăng trưởng | 14,4% | −4,0% | 6,0% | |
| LNSTtỷ đồng | 4 | −10 | −7 | −4 |
| Tăng trưởng LN | −136,9% | 57,6% | 76,0% | |
| Biên LN ròng | 4,2% | −12,9% | −7,8% | −4,7% |
04
So sánh cùng ngành
Environmental & Facilities Services
| Mã | ROE | ROA | Biên LN | Vòng Quay TS | Đòn bẩy VCSH |
|---|---|---|---|---|---|
| UCT10,000 | 12,0% | 8,5% | 4,2% | 2,06 lần | 1,41 lần |
| MQN18,400 | 20,1% | 10,7% | 7,6% | 1,34 lần | 1,88 lần |
| SDV31,000 | 24,0% | 7,5% | 7,2% | 1,04 lần | 3,20 lần |
| UDL28,000 | 19,4% | 14,6% | 14,3% | 1,02 lần | 1,33 lần |
| MLC26,600 | 30,5% | 18,7% | 12,7% | 1,47 lần | 1,63 lần |
Đọc sâu hơn