01
Định giá
Các bội số định giá đang có
- Giá thị trườngCập nhật 31-08-2026
- 6,700
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về TVM
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- ROE
- 5,1%
- ROA
- 1,1%
- Biên LN
- 1,0%
- Vòng Quay TS
- 1,03 lần
- Đòn bẩy VCSH
- 4,76 lần
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 174 | 162 | 161 | 166 |
| Tăng trưởng | 7,3% | 0,8% | −3,6% | |
| LNSTtỷ đồng | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Tăng trưởng LN | −0,2% | 2,5% | 17,7% | |
| Biên LN ròng | 1,0% | 1,1% | 1,1% | 0,9% |
04
So sánh cùng ngành
Research & Consulting Services
| Mã | ROE | ROA | Biên LN | Vòng Quay TS | Đòn bẩy VCSH |
|---|---|---|---|---|---|
| TVM6,700 | 5,1% | 1,1% | 1,0% | 1,03 lần | 4,76 lần |
| TV118,500 | 33,1% | 14,9% | 20,7% | 0,72 lần | 2,23 lần |
| TV225,100 | 12,9% | 4,9% | 11,1% | 0,45 lần | 2,60 lần |
| VNC34,400 | 31,2% | 19,5% | 8,6% | 2,28 lần | 1,60 lần |
| VGV52,400 | 12,4% | 4,5% | 4,4% | 1,01 lần | 2,77 lần |
Đọc sâu hơn