01
Định giá
Các bội số định giá đang có
- Giá thị trường
- —
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về TEL
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- ROE
- 2,5%
- ROA
- 1,0%
- Biên LN
- 1,0%
- Vòng Quay TS
- 1,04 lần
- Đòn bẩy VCSH
- 2,51 lần
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Năm
| Chỉ tiêu | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 65 | 26 | 29 |
| Tăng trưởng | 148,7% | −9,0% | |
| LNSTtỷ đồng | 1 | −2 | 0 |
| Tăng trưởng LN | −132,4% | −3351,0% | |
| Biên LN ròng | 1,0% | −7,4% | 0,2% |
04
So sánh cùng ngành
Construction & Engineering
| Mã | ROE | ROA | Biên LN | Vòng Quay TS | Đòn bẩy VCSH |
|---|---|---|---|---|---|
| TEL— | 2,5% | 1,0% | 1,0% | 1,04 lần | 2,51 lần |
| VCG15,150 | 34,5% | 14,2% | 24,9% | 0,57 lần | 2,43 lần |
| SJG20,000 | 14,2% | 6,3% | 22,5% | 0,28 lần | 2,27 lần |
| PC118,600 | 13,9% | 5,0% | 9,5% | 0,53 lần | 2,77 lần |
| CTD62,400 | 8,5% | 2,3% | 2,3% | 1,01 lần | 3,67 lần |
Đọc sâu hơn