01
Định giá
Các bội số định giá đang có
Theo dữ liệu 2026Q2
- Giá thị trườngCập nhật 16-10-2026
- 6,300
- P/E
- 6,58 lần
- P/B
- 0,53 lần
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về TDT
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- EPS
- 957
- BVPS
- 11,805
- ROE
- 8,1%
- ROA
- 3,3%
- Biên LN
- 3,2%
- Vòng Quay TS
- 1,04 lần
- Đòn bẩy VCSH
- 2,47 lần
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Quý
| Chỉ tiêu | 2026Q2 | 2026Q1 | 2025Q4 | 2025Q3 | 2025Q2 | 2025Q1 | 2024Q4 | 2024Q3 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 188 | 189 | 151 | 192 | 187 | 98 | 157 | 194 |
| Tăng trưởng | −0,3% | 25,5% | −21,7% | 2,7% | 90,5% | −37,2% | −19,3% | 39,5% |
| YoY | 0,6% | 92,2% | −3,8% | −1,0% | 34,6% | 33,8% | 12,7% | 56,6% |
| LNSTtỷ đồng | 4 | 4 | 6 | 9 | 2 | 0 | 8 | 5 |
| Tăng trưởng LN | −7,4% | −35,0% | −36,8% | 356,5% | 360,8% | −94,4% | 62,4% | 227,6% |
| YoY LN | 73,7% | 764,9% | −25,5% | 91,3% | 37,3% | 159,9% | 4019,2% | −54,0% |
| Biên LN ròng | 1,9% | 2,1% | 4,0% | 4,9% | 1,1% | 0,5% | 5,1% | 2,5% |
Năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 628 | 563 | 487 | 405 | 409 |
| Tăng trưởng | 11,6% | 15,6% | 20,4% | −1,1% | |
| LNSTtỷ đồng | 17 | 15 | 13 | 19 | 19 |
| Tăng trưởng LN | 16,1% | 14,0% | −30,1% | −1,3% | |
| Biên LN ròng | 2,7% | 2,6% | 2,7% | 4,6% | 4,6% |
04
So sánh cùng ngành
Apparel, Accessories & Luxury Goods
Kỳ 2026Q2
| Mã | P/E | P/B | EPS | BVPS | ROE | ROA | Biên LN | Vòng Quay TS | Đòn bẩy VCSH |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TDT6,300 | 6,58 lần | 0,53 lần | 957 | 11,805 | 8,1% | 3,3% | 3,2% | 1,04 lần | 2,47 lần |
| VGT11,400 | 5,44 lần | 0,52 lần | 2,095 | 21,739 | 10,2% | 5,1% | 5,5% | 0,94 lần | 1,99 lần |
| MSH31,450 | 5,14 lần | 1,49 lần | 6,114 | 21,144 | 29,6% | 14,0% | 12,0% | 1,16 lần | 2,12 lần |
| VGG37,000 | 4,30 lần | 0,64 lần | 8,600 | 57,564 | 18,8% | 7,4% | 4,4% | 1,71 lần | 2,53 lần |
| TNG17,800 | 5,19 lần | 1,14 lần | 3,431 | 15,583 | 22,7% | 5,9% | 4,6% | 1,28 lần | 3,88 lần |
Đọc sâu hơn