01
Định giá
Các bội số định giá đang có
Theo dữ liệu 2026Q2
- Giá thị trườngCập nhật 13-10-2026
- 8,810
- P/E
- 8,60 lần
- P/B
- 0,15 lần
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về SPM
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- EPS
- 1,024
- BVPS
- 57,659
- ROE
- 1,7%
- ROA
- 1,5%
- Biên LN
- 6,8%
- Vòng Quay TS
- 0,22 lần
- Đòn bẩy VCSH
- 1,18 lần
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Quý
| Chỉ tiêu | 2026Q2 | 2026Q1 | 2025Q4 | 2025Q3 | 2025Q2 | 2025Q1 | 2024Q4 | 2024Q3 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 57 | 46 | 48 | 58 | 66 | 83 | 73 | 74 |
| Tăng trưởng | 23,2% | −4,4% | −16,6% | −12,1% | −20,4% | 12,8% | −0,7% | 2,2% |
| YoY | −13,7% | −44,2% | −34,2% | −21,7% | −8,9% | 4,6% | −7,2% | −27,8% |
| LNSTtỷ đồng | 9 | 3 | −3 | 5 | 4 | 3 | 10 | 1 |
| Tăng trưởng LN | 174,8% | −206,2% | −159,7% | 23,1% | 30,8% | −69,0% | 730,5% | −69,5% |
| YoY LN | 114,6% | 2,1% | −129,8% | 314,1% | 2,7% | 149,5% | 2596,0% | −67,0% |
| Biên LN ròng | 15,6% | 7,0% | −6,3% | 8,8% | 6,3% | 3,8% | 13,9% | 1,7% |
Năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 254 | 298 | 406 | 697 | 710 |
| Tăng trưởng | −14,7% | −26,7% | −41,8% | −1,8% | |
| LNSTtỷ đồng | −2 | 5 | 12 | 24 | 20 |
| Tăng trưởng LN | −136,7% | −61,9% | −49,3% | 18,4% | |
| Biên LN ròng | −0,7% | 1,6% | 3,0% | 3,4% | 2,8% |
04
So sánh cùng ngành
Pharmaceuticals
Kỳ 2026Q2
| Mã | P/E | P/B | EPS | BVPS | ROE | ROA | Biên LN | Vòng Quay TS | Đòn bẩy VCSH |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SPM8,810 | 8,60 lần | 0,15 lần | 1,024 | 57,659 | 1,7% | 1,5% | 6,8% | 0,22 lần | 1,18 lần |
| DHG89,800 | 12,02 lần | 3,43 lần | 7,473 | 26,147 | 28,0% | 19,2% | 18,5% | 1,04 lần | 1,46 lần |
| DVN17,000 | 6,06 lần | 1,00 lần | 2,806 | 17,058 | 17,7% | 9,0% | 11,7% | 0,77 lần | 1,97 lần |
| IMP35,550 | 17,15 lần | 2,34 lần | 2,073 | 15,197 | 16,1% | 12,1% | 15,5% | 0,78 lần | 1,34 lần |
| DBD46,000 | 15,05 lần | 2,50 lần | 3,056 | 18,375 | 17,1% | 11,1% | 15,5% | 0,72 lần | 1,54 lần |
Đọc sâu hơn