01
Định giá
Các bội số định giá đang có
- Giá thị trườngCập nhật 16-10-2026
- 39,000
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về SIV
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- ROE
- 12,6%
- ROA
- 9,8%
- Biên LN
- 12,0%
- Vòng Quay TS
- 0,82 lần
- Đòn bẩy VCSH
- 1,28 lần
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 254 | 222 | 211 | 209 |
| Tăng trưởng | 14,0% | 5,1% | 1,0% | |
| LNSTtỷ đồng | 30 | 25 | 21 | 12 |
| Tăng trưởng LN | 23,5% | 16,4% | 75,2% | |
| Biên LN ròng | 12,0% | 11,1% | 10,0% | 5,8% |
04
So sánh cùng ngành
Commodity Chemicals
| Mã | ROE | ROA | Biên LN | Vòng Quay TS | Đòn bẩy VCSH |
|---|---|---|---|---|---|
| SIV39,000 | 12,6% | 9,8% | 12,0% | 0,82 lần | 1,28 lần |
| GVR31,250 | 11,5% | 8,6% | 22,0% | 0,39 lần | 1,35 lần |
| DGC32,800 | 13,8% | 11,6% | 21,5% | 0,54 lần | 1,19 lần |
| NTP53,200 | 29,3% | 17,0% | 16,7% | 1,01 lần | 1,73 lần |
| RTB25,100 | 14,0% | 12,3% | 28,1% | 0,44 lần | 1,13 lần |
Đọc sâu hơn