01
Định giá
Các bội số định giá đang có
Theo dữ liệu 2023Q1
- Giá thị trường
- —
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về PPI
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- EPS
- −64
- BVPS
- −2,986
- ROE
- 2,2%
- ROA
- −2,0%
- Biên LN
- −65,971,5%
- Vòng Quay TS
- 0,00 lần
- Đòn bẩy VCSH
- −1.41x
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Quý
| Chỉ tiêu | 2023Q1 | 2022Q4 | 2022Q3 | 2022Q2 | 2022Q1 | 2021Q4 | 2021Q3 | 2021Q2 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 113 | 0 |
| Tăng trưởng | −100,0% | −100,0% | 592143,6% | 334,6% | ||||
| YoY | −100,0% | −100,0% | −100,0% | −100,0% | 100,0% | −1761,8% | −97,7% | |
| LNSTtỷ đồng | −0 | −1 | −1 | −1 | −1 | −23 | −0 | −1 |
| Tăng trưởng LN | −33,2% | −41,1% | 72,1% | −9,8% | −96,6% | 7696,5% | −65,5% | 14,0% |
| YoY LN | −38,9% | −96,9% | 315,3% | −16,8% | 5,1% | −43,8% | −98,5% | −98,7% |
| Biên LN ròng | −58979,7% | −0,3% | −4388,2% |
Năm
| Chỉ tiêu | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 0 | 113 | −6 |
| Tăng trưởng | −100,0% | −1999,1% | |
| LNSTtỷ đồng | −3 | −24 | −124 |
| Tăng trưởng LN | −86,2% | −80,3% | |
| Biên LN ròng | −21,6% | 2075,0% |
04
So sánh cùng ngành
Residential Real Estate
Kỳ 2023Q1
| Mã | EPS | BVPS | ROE | ROA | Biên LN | Vòng Quay TS | Đòn bẩy VCSH |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| PPI— | −64 | −2,986 | 2,2% | −2,0% | −65,971,5% | 0,00 lần | −1.41x |
| VHM60,300 | 16,495 | 66,710 | 31,3% | 8,9% | 33,3% | 0,27 lần | 3,51 lần |
| KDH14,150 | 841 | 17,798 | 8,9% | 5,0% | 52,5% | 0,09 lần | 1,78 lần |
| NLG21,400 | 1,265 | 29,982 | 4,3% | 2,3% | 11,7% | 0,20 lần | 1,87 lần |
| HDC10,350 | 3,669 | 14,801 | 25,2% | 12,6% | 107,7% | 0,12 lần | 2,01 lần |
Đọc sâu hơn