01
Định giá
Các bội số định giá đang có
Theo dữ liệu 2026Q2
- Giá thị trườngCập nhật 07-10-2026
- 127,000
- P/E
- 21,28 lần
- P/B
- 4,69 lần
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về PMC
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- EPS
- 5,968
- BVPS
- 27,055
- ROE
- 28,8%
- ROA
- 18,9%
- Biên LN
- 13,5%
- Vòng Quay TS
- 1,40 lần
- Đòn bẩy VCSH
- 1,52 lần
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Quý
| Chỉ tiêu | 2026Q2 | 2026Q1 | 2025Q4 | 2025Q3 | 2025Q2 | 2025Q1 | 2024Q4 | 2024Q3 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 119 | 139 | 162 | 127 | 132 | 126 | 137 | 123 |
| Tăng trưởng | −14,1% | −14,5% | 28,1% | −4,3% | 5,2% | −8,3% | 11,7% | −10,5% |
| YoY | −10,0% | 10,3% | 18,3% | 3,1% | −3,6% | 24,1% | 3,6% | −16,0% |
| LNSTtỷ đồng | 13 | 23 | 18 | 19 | 22 | 23 | 20 | 21 |
| Tăng trưởng LN | −41,4% | 28,3% | −7,8% | −13,3% | −1,5% | 14,8% | −8,0% | −11,1% |
| YoY LN | −40,0% | 1,0% | −9,6% | −9,8% | −7,5% | 54,4% | −20,0% | 3,5% |
| Biên LN ròng | 11,3% | 16,5% | 11,0% | 15,3% | 16,9% | 18,1% | 14,4% | 17,5% |
Năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 547 | 498 | 485 | 472 | 414 |
| Tăng trưởng | 9,7% | 2,7% | 2,7% | 14,0% | |
| LNSTtỷ đồng | 82 | 80 | 84 | 83 | 65 |
| Tăng trưởng LN | 2,7% | −4,1% | 0,2% | 28,8% | |
| Biên LN ròng | 15,1% | 16,1% | 17,2% | 17,7% | 15,6% |
04
So sánh cùng ngành
Pharmaceuticals
Kỳ 2026Q2
| Mã | P/E | P/B | EPS | BVPS | ROE | ROA | Biên LN | Vòng Quay TS | Đòn bẩy VCSH |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| PMC127,000 | 21,28 lần | 4,69 lần | 5,968 | 27,055 | 28,8% | 18,9% | 13,5% | 1,40 lần | 1,52 lần |
| DHG89,400 | 11,96 lần | 3,42 lần | 7,473 | 26,147 | 28,0% | 19,2% | 18,5% | 1,04 lần | 1,46 lần |
| DVN17,000 | 6,06 lần | 1,00 lần | 2,806 | 17,058 | 17,7% | 9,0% | 11,7% | 0,77 lần | 1,97 lần |
| IMP36,850 | 17,78 lần | 2,42 lần | 2,073 | 15,197 | 16,1% | 12,1% | 15,5% | 0,78 lần | 1,34 lần |
| DBD46,450 | 15,20 lần | 2,53 lần | 3,056 | 18,375 | 17,1% | 11,1% | 15,5% | 0,72 lần | 1,54 lần |
Đọc sâu hơn