01
Định giá
Các bội số định giá đang có
Theo dữ liệu 2026Q2
- Giá thị trườngCập nhật 07-10-2026
- 11,200
- P/E
- 10,92 lần
- P/B
- 0,98 lần
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về NAP
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- EPS
- 1,026
- BVPS
- 11,404
- ROE
- 9,1%
- ROA
- 7,1%
- Biên LN
- 8,6%
- Vòng Quay TS
- 0,82 lần
- Đòn bẩy VCSH
- 1,28 lần
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Quý
| Chỉ tiêu | 2026Q2 | 2026Q1 | 2025Q4 | 2025Q3 | 2025Q2 | 2025Q1 | 2024Q4 | 2024Q3 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 72 | 63 | 64 | 56 | 66 | 60 | 45 | 46 |
| Tăng trưởng | 13,6% | −0,7% | 13,7% | −15,4% | 10,9% | 32,6% | −2,7% | −8,6% |
| YoY | 8,5% | 5,9% | 41,5% | 21,1% | 30,9% | −9,0% | −24,4% | −35,7% |
| LNSTtỷ đồng | 6 | 6 | 4 | 5 | 10 | 4 | 4 | 3 |
| Tăng trưởng LN | 0,8% | 47,0% | −17,3% | −48,9% | 137,9% | 11,0% | 44,5% | −35,3% |
| YoY LN | −37,5% | 47,7% | 11,6% | 94,9% | 147,0% | −36,5% | −18,5% | −61,1% |
| Biên LN ròng | 8,8% | 9,9% | 6,7% | 9,2% | 15,3% | 7,1% | 8,5% | 5,7% |
Năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 246 | 208 | 237 | 192 | 214 |
| Tăng trưởng | 18,4% | −12,3% | 23,6% | −10,2% | |
| LNSTtỷ đồng | 25 | 17 | 21 | 16 | 16 |
| Tăng trưởng LN | 45,8% | −20,9% | 29,8% | 4,0% | |
| Biên LN ròng | 10,0% | 8,1% | 9,0% | 8,6% | 7,4% |
04
So sánh cùng ngành
Marine Ports & Services
Kỳ 2026Q2
| Mã | P/E | P/B | EPS | BVPS | ROE | ROA | Biên LN | Vòng Quay TS | Đòn bẩy VCSH |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| NAP11,200 | 10,92 lần | 0,98 lần | 1,026 | 11,404 | 9,1% | 7,1% | 8,6% | 0,82 lần | 1,28 lần |
| MVN60,300 | 26,26 lần | 3,47 lần | 2,296 | 17,389 | 14,2% | 7,8% | 11,6% | 0,67 lần | 1,82 lần |
| GMD54,000 | 10,01 lần | 1,48 lần | 5,397 | 36,594 | 17,0% | 12,3% | 39,1% | 0,32 lần | 1,38 lần |
| TOS90,500 | 5,15 lần | 1,36 lần | 17,566 | 66,324 | 42,1% | 12,9% | 17,8% | 0,72 lần | 3,27 lần |
| PHP47,500 | 12,68 lần | 2,09 lần | 3,745 | 22,701 | 17,7% | 12,4% | 38,4% | 0,32 lần | 1,43 lần |
Đọc sâu hơn