01
Định giá
Các bội số định giá đang có
- Giá thị trườngCập nhật 24-06-2026
- 1,300
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về NAC
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- ROE
- 22,9%
- ROA
- 5,0%
- Biên LN
- 3,0%
- Vòng Quay TS
- 1,68 lần
- Đòn bẩy VCSH
- 4,61 lần
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 299 | 224 | 192 | 254 |
| Tăng trưởng | 33,8% | 16,5% | −24,6% | |
| LNSTtỷ đồng | 9 | 10 | 6 | 8 |
| Tăng trưởng LN | −7,2% | 70,7% | −25,8% | |
| Biên LN ròng | 3,0% | 4,3% | 2,9% | 3,0% |
04
So sánh cùng ngành
Research & Consulting Services
| Mã | ROE | ROA | Biên LN | Vòng Quay TS | Đòn bẩy VCSH |
|---|---|---|---|---|---|
| NAC1,300 | 22,9% | 5,0% | 3,0% | 1,68 lần | 4,61 lần |
| TV118,600 | 33,1% | 14,9% | 20,7% | 0,72 lần | 2,23 lần |
| TV225,050 | 12,9% | 4,9% | 11,1% | 0,45 lần | 2,60 lần |
| VNC35,000 | 31,2% | 19,5% | 8,6% | 2,28 lần | 1,60 lần |
| VGV52,400 | 12,4% | 4,5% | 4,4% | 1,01 lần | 2,77 lần |
Đọc sâu hơn