01
Định giá
Các bội số định giá đang có
- Giá thị trường
- —
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về MBN
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- ROE
- 1,3%
- ROA
- 1,2%
- Biên LN
- 2,2%
- Vòng Quay TS
- 0,53 lần
- Đòn bẩy VCSH
- 1,13 lần
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 82 | 77 | 144 | 149 |
| Tăng trưởng | 6,7% | −47,0% | −3,3% | |
| LNSTtỷ đồng | 2 | −4 | 1 | 0 |
| Tăng trưởng LN | −140,6% | −436,3% | 398,6% | |
| Biên LN ròng | 2,2% | −5,9% | 0,9% | 0,2% |
04
So sánh cùng ngành
Environmental & Facilities Services
| Mã | ROE | ROA | Biên LN | Vòng Quay TS | Đòn bẩy VCSH |
|---|---|---|---|---|---|
| MBN— | 1,3% | 1,2% | 2,2% | 0,53 lần | 1,13 lần |
| MQN18,400 | 20,1% | 10,7% | 7,6% | 1,34 lần | 1,88 lần |
| SDV31,000 | 24,0% | 7,5% | 7,2% | 1,04 lần | 3,20 lần |
| UDL28,000 | 19,4% | 14,6% | 14,3% | 1,02 lần | 1,33 lần |
| MLC26,600 | 30,5% | 18,7% | 12,7% | 1,47 lần | 1,63 lần |
Đọc sâu hơn