01
Định giá
Các bội số định giá đang có
- Giá thị trườngCập nhật 16-10-2026
- 1,200
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về LTC
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- ROE
- 1,3%
- ROA
- 0,2%
- Biên LN
- 21,2%
- Vòng Quay TS
- 0,01 lần
- Đòn bẩy VCSH
- 5,81 lần
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Năm
| Chỉ tiêu | 2023 | 2022 |
|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 2 | 2 |
| Tăng trưởng | 16,3% | |
| LNSTtỷ đồng | 1 | −4 |
| Tăng trưởng LN | −111,4% | |
| Biên LN ròng | 21,0% | −213,4% |
04
So sánh cùng ngành
Trading Companies & Distributors
| Mã | ROE | ROA | Biên LN | Vòng Quay TS | Đòn bẩy VCSH |
|---|---|---|---|---|---|
| LTC1,200 | 1,3% | 0,2% | 21,2% | 0,01 lần | 5,81 lần |
| THD98,300 | 3,9% | 3,7% | 17,9% | 0,21 lần | 1,05 lần |
| TEG6,110 | 0,9% | 0,7% | 27,3% | 0,03 lần | 1,24 lần |
| PFL1,500 | −0,5% | −0,3% | −1,7% | 0,20 lần | 1,50 lần |
| NO13,050 | 2,1% | 0,9% | 1,2% | 0,77 lần | 2,33 lần |
Đọc sâu hơn