01
Định giá
Các bội số định giá đang có
- Giá thị trườngCập nhật 16-10-2026
- 64,800
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về HPP
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- ROE
- 22,6%
- ROA
- 9,4%
- Biên LN
- 8,8%
- Vòng Quay TS
- 1,05 lần
- Đòn bẩy VCSH
- 2,40 lần
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 1.533 | 1.395 | 1.215 | 1.217 |
| Tăng trưởng | 10,0% | 14,7% | −0,1% | |
| LNSTtỷ đồng | 138 | 107 | 93 | 33 |
| Tăng trưởng LN | 29,1% | 14,8% | 181,0% | |
| Biên LN ròng | 9,0% | 7,7% | 7,6% | 2,7% |
04
So sánh cùng ngành
Commodity Chemicals
| Mã | ROE | ROA | Biên LN | Vòng Quay TS | Đòn bẩy VCSH |
|---|---|---|---|---|---|
| HPP64,800 | 22,6% | 9,4% | 8,8% | 1,05 lần | 2,40 lần |
| GVR31,250 | 11,5% | 8,6% | 22,0% | 0,39 lần | 1,35 lần |
| DGC32,800 | 13,8% | 11,6% | 21,5% | 0,54 lần | 1,19 lần |
| NTP53,200 | 29,3% | 17,0% | 16,7% | 1,01 lần | 1,73 lần |
| RTB25,100 | 14,0% | 12,3% | 28,1% | 0,44 lần | 1,13 lần |
Đọc sâu hơn