01
Định giá
Các bội số định giá đang có
- Giá thị trườngCập nhật 28-09-2026
- 12,500
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về HEJ
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- ROE
- −17,9%
- ROA
- −6,4%
- Biên LN
- −17,3%
- Vòng Quay TS
- 0,38 lần
- Đòn bẩy VCSH
- 2,80 lần
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 80 | 69 | 97 | 120 |
| Tăng trưởng | 17,1% | −29,4% | −19,3% | |
| LNSTtỷ đồng | −13 | 0 | 2 | 4 |
| Tăng trưởng LN | −4404,7% | −84,6% | −53,6% | |
| Biên LN ròng | −16,8% | 0,5% | 2,1% | 3,6% |
04
So sánh cùng ngành
Research & Consulting Services
| Mã | ROE | ROA | Biên LN | Vòng Quay TS | Đòn bẩy VCSH |
|---|---|---|---|---|---|
| HEJ12,500 | −17,9% | −6,4% | −17,3% | 0,38 lần | 2,80 lần |
| TV118,500 | 33,1% | 14,9% | 20,7% | 0,72 lần | 2,23 lần |
| TV225,100 | 12,9% | 4,9% | 11,1% | 0,45 lần | 2,60 lần |
| VNC34,400 | 31,2% | 19,5% | 8,6% | 2,28 lần | 1,60 lần |
| VGV52,400 | 12,4% | 4,5% | 4,4% | 1,01 lần | 2,77 lần |
Đọc sâu hơn