01
Định giá
Các bội số định giá đang có
- Giá thị trườngCập nhật 16-10-2026
- 26,800
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về HDP
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- ROE
- 15,2%
- ROA
- 6,5%
- Biên LN
- 4,9%
- Vòng Quay TS
- 1,32 lần
- Đòn bẩy VCSH
- 2,33 lần
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 408 | 409 | 416 | 474 |
| Tăng trưởng | −0,4% | −1,7% | −12,1% | |
| LNSTtỷ đồng | 20 | 16 | 12 | 17 |
| Tăng trưởng LN | 27,5% | 27,1% | −26,2% | |
| Biên LN ròng | 4,9% | 3,9% | 3,0% | 3,6% |
04
So sánh cùng ngành
Pharmaceuticals
| Mã | ROE | ROA | Biên LN | Vòng Quay TS | Đòn bẩy VCSH |
|---|---|---|---|---|---|
| HDP26,800 | 15,2% | 6,5% | 4,9% | 1,32 lần | 2,33 lần |
| DHG89,200 | 28,0% | 19,2% | 18,5% | 1,04 lần | 1,46 lần |
| DVN17,000 | 17,7% | 9,0% | 11,7% | 0,77 lần | 1,97 lần |
| IMP36,600 | 16,1% | 12,1% | 15,5% | 0,78 lần | 1,34 lần |
| DBD46,450 | 17,1% | 11,1% | 15,5% | 0,72 lần | 1,54 lần |
Đọc sâu hơn