01
Định giá
Các bội số định giá đang có
Theo dữ liệu 2026Q2
- Giá thị trườngCập nhật 16-10-2026
- 23,750
- P/E
- 18,4 lần
- P/B
- 1,9 lần
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về HCM
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- EPS TTM
- 1,290
- BVPS
- 12,446
- ROAE TTM
- 10,7%
- Biên lợi nhuận trước thuế
- 28,7%
- Tỷ trọng tự doanh
- 25,2%
- Tỷ trọng cho vay margin
- 50,5%
- Tỷ trọng môi giới và dịch vụ
- 24,3%
- Vốn chủ sở hữu / Tổng tài sản
- 35,5%
- Đòn bẩy
- 1,8 lần
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Quý
| Chỉ tiêu | 2026Q2 | 2026Q1 | 2025Q4 | 2025Q3 | 2025Q2 | 2025Q1 | 2024Q4 | 2024Q3 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 1.235 | 1.466 | 1.398 | 1.665 | 1.073 | 1.000 | 1.182 | 1.138 |
| YoY | 15,1% | 46,7% | 18,3% | 46,3% | −1,9% | 15,8% | ||
| LNSTtỷ đồng | 273 | 291 | 319 | 441 | 192 | 227 | 227 | 222 |
| YoY LN | 42,0% | 28,2% | 40,5% | 98,1% | −38,6% | −18,1% | ||
| Biên LNTT | 27,6% | 24,8% | 28,7% | 33,0% | 22,3% | 28,3% | 24,1% | 24,2% |
| Tự doanh | 19,9% | 24,5% | 24,8% | 30,2% | 31,2% | 24,9% | 40,1% | 40,4% |
| Cho vay | 62,4% | 52,2% | 52,3% | 38,5% | 46,5% | 52,3% | 43,2% | 42,0% |
Năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 |
|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 5.136 | 4.276 |
| Tăng trưởng | 20,1% | |
| LNSTtỷ đồng | 1.179 | 1.040 |
| Tăng trưởng LN | 13,4% | |
| Biên LNTT | 28,7% | 30,3% |
| Tự doanh | 27,9% | 38,2% |
| MG & DV | 25,5% | 21,7% |
04
So sánh cùng ngành
Investment Banking & Brokerage
Kỳ 2026Q2
| Mã | EPS TTM | BVPS | P/E | P/B | ROAE TTM | Biên lợi nhuận trước thuế | Tỷ trọng tự doanh | Tỷ trọng cho vay margin | Tỷ trọng môi giới và dịch vụ | Vốn chủ sở hữu / Tổng tài sản | Đòn bẩy |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| HCM23,750 | 1,290 | 12,446 | 18,4 lần | 1,9 lần | 10,7% | 28,7% | 25,2% | 50,5% | 24,3% | 35,5% | 1,8 lần |
| TCX27,600 | 1,850 | 12,593 | 14,9 lần | 2,2 lần | 16,1% | 58,4% | 29,9% | 40,1% | 30,0% | 45,5% | 1,2 lần |
| VIX11,850 | 2,539 | 12,356 | 4,7 lần | 1,0 lần | 15,7% | 58,6% | 80,0% | 16,9% | 3,0% | 84,7% | 0,2 lần |
| SSI19,450 | 1,780 | 13,025 | 10,9 lần | 1,5 lần | 14,1% | 42,0% | 46,5% | 31,2% | 22,3% | 41,6% | 1,4 lần |
| VCK27,600 | 3,231 | 11,675 | 8,5 lần | 2,4 lần | 20,4% | 56,3% | 17,2% | 37,1% | 45,7% | 65,2% | 0,5 lần |
Đọc sâu hơn
Tiếp tục với HCM
Phân tích HCMBức tranh hiện tại, diễn biến qua các kỳ và những điều cần kiểm chứng tiếp theo.Đọc phân tích HCM →
Báo cáo tài chính HCMKết quả kinh doanh, bảng cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ.Xem báo cáo tài chính →
Nghiên cứu liên quan đến HCMCác bài viết và góc nhìn đã xuất bản về doanh nghiệp.Xem nghiên cứu liên quan →