01
Định giá
Các bội số định giá đang có
Theo dữ liệu 2026Q2
- Giá thị trườngCập nhật 19-10-2026
- 24,600
- P/E
- 3,55 lần
- P/B
- 1,22 lần
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về HCC
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- EPS
- 6,939
- BVPS
- 20,246
- ROE
- 38,8%
- ROA
- 25,1%
- Biên LN
- 9,1%
- Vòng Quay TS
- 2,76 lần
- Đòn bẩy VCSH
- 1,55 lần
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Quý
| Chỉ tiêu | 2026Q2 | 2026Q1 | 2025Q4 | 2025Q3 | 2025Q2 | 2025Q1 | 2024Q4 | 2024Q3 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 162 | 112 | 108 | 116 | 120 | 77 | 81 | 91 |
| Tăng trưởng | 44,6% | 3,4% | −6,7% | −2,9% | 56,2% | −5,7% | −10,4% | 22,9% |
| YoY | 35,4% | 46,3% | 33,4% | 28,1% | 62,2% | 40,9% | 35,9% | 60,1% |
| LNSTtỷ đồng | 20 | 11 | 5 | 9 | 12 | 5 | 3 | 5 |
| Tăng trưởng LN | 87,0% | 139,5% | −50,6% | −23,3% | 165,9% | 75,5% | −47,2% | 29,9% |
| YoY LN | 69,8% | 141,4% | 76,9% | 88,9% | 219,9% | 245,3% | 281,8% | 89,2% |
| Biên LN ròng | 12,6% | 9,8% | 4,2% | 8,0% | 10,1% | 5,9% | 3,2% | 5,4% |
Năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 421 | 300 | 234 | 283 | 210 |
| Tăng trưởng | 40,2% | 28,5% | −17,4% | 34,7% | |
| LNSTtỷ đồng | 30 | 13 | 9 | 10 | 2 |
| Tăng trưởng LN | 142,1% | 37,5% | −11,4% | 349,6% | |
| Biên LN ròng | 7,2% | 4,2% | 3,9% | 3,6% | 1,1% |
04
So sánh cùng ngành
Construction Materials
Kỳ 2026Q2
| Mã | P/E | P/B | EPS | BVPS | ROE | ROA | Biên LN | Vòng Quay TS | Đòn bẩy VCSH |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| HCC23,900 | 3,44 lần | 1,18 lần | 6,939 | 20,246 | 38,8% | 25,1% | 9,1% | 2,76 lần | 1,55 lần |
| VCS30,400 | 8,99 lần | 0,96 lần | 3,380 | 31,505 | 11,3% | 8,9% | 15,8% | 0,56 lần | 1,27 lần |
| VLB48,300 | 4,00 lần | 2,13 lần | 12,083 | 22,682 | 68,4% | 47,3% | 40,8% | 1,16 lần | 1,45 lần |
| HT112,350 | 12,19 lần | 0,91 lần | 1,013 | 13,505 | 7,6% | 4,9% | 4,9% | 1,01 lần | 1,56 lần |
| MVC13,400 | 5,90 lần | 0,88 lần | 2,270 | 15,232 | 18,0% | 14,1% | 29,6% | 0,48 lần | 1,28 lần |
Đọc sâu hơn