01
Định giá
Các bội số định giá đang có
- Giá thị trườngCập nhật 16-10-2026
- 11,000
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về DVC
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- ROE
- 11,9%
- ROA
- 7,1%
- Biên LN
- 19,4%
- Vòng Quay TS
- 0,28 lần
- Đòn bẩy VCSH
- 1,69 lần
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 98 | 102 | 137 | 209 |
| Tăng trưởng | −4,1% | −25,3% | −34,5% | |
| LNSTtỷ đồng | 25 | 23 | 6 | 10 |
| Tăng trưởng LN | 6,8% | 307,9% | −43,9% | |
| Biên LN ròng | 25,4% | 22,8% | 4,2% | 4,9% |
04
So sánh cùng ngành
Oil & Gas Refining & Marketing
| Mã | ROE | ROA | Biên LN | Vòng Quay TS | Đòn bẩy VCSH |
|---|---|---|---|---|---|
| DVC11,000 | 11,9% | 7,1% | 19,4% | 0,28 lần | 1,69 lần |
| BSR28,350 | 30,0% | 20,7% | 11,1% | 1,87 lần | 1,45 lần |
| PLX35,050 | 11,3% | 3,7% | 0,8% | 4,57 lần | 3,06 lần |
| OIL12,900 | 5,1% | 1,3% | 0,3% | 4,65 lần | 3,92 lần |
| CCI16,150 | 13,9% | 3,7% | 10,1% | 0,37 lần | 3,73 lần |
Đọc sâu hơn