01
Định giá
Các bội số định giá đang có
- Giá thị trườngCập nhật 19-10-2026
- 3,900
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về DUS
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- ROE
- −15,8%
- ROA
- −4,3%
- Biên LN
- −6,2%
- Vòng Quay TS
- 0,69 lần
- Đòn bẩy VCSH
- 3,67 lần
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 110 | 172 | 170 | 162 |
| Tăng trưởng | −35,7% | 0,9% | 5,1% | |
| LNSTtỷ đồng | −7 | −19 | −2 | 12 |
| Tăng trưởng LN | −64,3% | 688,6% | −119,8% | |
| Biên LN ròng | −6,2% | −11,2% | −1,4% | 7,6% |
04
So sánh cùng ngành
Environmental & Facilities Services
| Mã | ROE | ROA | Biên LN | Vòng Quay TS | Đòn bẩy VCSH |
|---|---|---|---|---|---|
| DUS3,900 | −15,8% | −4,3% | −6,2% | 0,69 lần | 3,67 lần |
| MQN18,400 | 20,1% | 10,7% | 7,6% | 1,34 lần | 1,88 lần |
| SDV31,000 | 24,0% | 7,5% | 7,2% | 1,04 lần | 3,20 lần |
| UDL28,000 | 19,4% | 14,6% | 14,3% | 1,02 lần | 1,33 lần |
| MLC26,600 | 30,5% | 18,7% | 12,7% | 1,47 lần | 1,63 lần |
Đọc sâu hơn