01
Định giá
Các bội số định giá đang có
Theo dữ liệu 2026Q2
- Giá thị trườngCập nhật 16-10-2026
- 3,350
- P/E
- 8,75 lần
- P/B
- 0,29 lần
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về DTA
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- EPS
- 383
- BVPS
- 11,610
- ROE
- 3,3%
- ROA
- 1,1%
- Biên LN
- 8,9%
- Vòng Quay TS
- 0,12 lần
- Đòn bẩy VCSH
- 2,97 lần
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Quý
| Chỉ tiêu | 2026Q2 | 2026Q1 | 2025Q4 | 2025Q3 | 2025Q2 | 2025Q1 | 2024Q4 | 2024Q3 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 26 | 12 | 7 | 31 | 45 | 30 | 23 | 47 |
| Tăng trưởng | 109,5% | 69,8% | −76,5% | −30,3% | 48,8% | 28,2% | −50,1% | 27,2% |
| YoY | −41,7% | −58,6% | −68,7% | −33,6% | 21,2% | −11,0% | −16,5% | 79,1% |
| LNSTtỷ đồng | 3 | 3 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| Tăng trưởng LN | 5,7% | 204,3% | −7,0% | 81,9% | 454,3% | −56,4% | −64,5% | 61,2% |
| YoY LN | 444,5% | 2755,2% | 309,2% | 56,2% | 38,5% | −27,1% | −69,8% | 142,8% |
| Biên LN ròng | 10,2% | 20,2% | 11,3% | 2,9% | 1,1% | 0,3% | 0,9% | 1,2% |
Năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 115 | 142 | 100 | 129 | 109 |
| Tăng trưởng | −19,3% | 42,0% | −22,8% | 18,9% | |
| LNSTtỷ đồng | 2 | 1 | 1 | 8 | 10 |
| Tăng trưởng LN | 40,6% | 12,4% | −83,5% | −21,5% | |
| Biên LN ròng | 1,8% | 1,1% | 1,3% | 6,2% | 9,4% |
04
So sánh cùng ngành
Residential Real Estate
Kỳ 2026Q2
| Mã | P/E | P/B | EPS | BVPS | ROE | ROA | Biên LN | Vòng Quay TS | Đòn bẩy VCSH |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DTA3,350 | 8,75 lần | 0,29 lần | 383 | 11,610 | 3,3% | 1,1% | 8,9% | 0,12 lần | 2,97 lần |
| VHM61,000 | 3,70 lần | 0,91 lần | 16,495 | 66,710 | 31,3% | 8,9% | 33,3% | 0,27 lần | 3,51 lần |
| KDH14,150 | 16,83 lần | 0,80 lần | 841 | 17,798 | 8,9% | 5,0% | 52,5% | 0,09 lần | 1,78 lần |
| NLG21,500 | 17,00 lần | 0,72 lần | 1,265 | 29,982 | 4,3% | 2,3% | 11,7% | 0,20 lần | 1,87 lần |
| HDC10,350 | 2,82 lần | 0,70 lần | 3,669 | 14,801 | 25,2% | 12,6% | 107,7% | 0,12 lần | 2,01 lần |
Đọc sâu hơn