01
Định giá
Các bội số định giá đang có
- Giá thị trườngCập nhật 01-10-2026
- 39,100
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về DPH
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- ROE
- 10,7%
- ROA
- 9,0%
- Biên LN
- 14,3%
- Vòng Quay TS
- 0,63 lần
- Đòn bẩy VCSH
- 1,19 lần
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 181 | 182 | 188 | 198 |
| Tăng trưởng | −0,6% | −2,7% | −5,2% | |
| LNSTtỷ đồng | 26 | 25 | 26 | 23 |
| Tăng trưởng LN | 5,5% | −5,3% | 13,7% | |
| Biên LN ròng | 14,3% | 13,5% | 13,8% | 11,5% |
04
So sánh cùng ngành
Pharmaceuticals
| Mã | ROE | ROA | Biên LN | Vòng Quay TS | Đòn bẩy VCSH |
|---|---|---|---|---|---|
| DPH39,100 | 10,7% | 9,0% | 14,3% | 0,63 lần | 1,19 lần |
| DHG89,200 | 28,0% | 19,2% | 18,5% | 1,04 lần | 1,46 lần |
| DVN17,000 | 17,7% | 9,0% | 11,7% | 0,77 lần | 1,97 lần |
| IMP36,600 | 16,1% | 12,1% | 15,5% | 0,78 lần | 1,34 lần |
| DBD46,450 | 17,1% | 11,1% | 15,5% | 0,72 lần | 1,54 lần |
Đọc sâu hơn