01
Định giá
Các bội số định giá đang có
Theo dữ liệu 2026Q2
- Giá thị trườngCập nhật 16-10-2026
- 43,100
- P/E
- 7,82 lần
- P/B
- 2,62 lần
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về DNC
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- EPS
- 5,510
- BVPS
- 16,436
- ROE
- 36,6%
- ROA
- 19,1%
- Biên LN
- 4,4%
- Vòng Quay TS
- 4,32 lần
- Đòn bẩy VCSH
- 1,92 lần
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Quý
| Chỉ tiêu | 2026Q2 | 2026Q1 | 2025Q4 | 2025Q3 | 2025Q2 | 2025Q1 | 2024Q4 | 2024Q3 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 373 | 245 | 275 | 358 | 292 | 208 | 213 | 285 |
| Tăng trưởng | 52,1% | −10,9% | −23,2% | 22,9% | 40,6% | −2,7% | −25,1% | 13,7% |
| YoY | 28,0% | 18,3% | 29,1% | 25,8% | 16,4% | 13,4% | −0,4% | 13,3% |
| LNSTtỷ đồng | 14 | 8 | 14 | 19 | 12 | 10 | 8 | 14 |
| Tăng trưởng LN | 78,1% | −43,9% | −23,7% | 51,7% | 26,2% | 29,4% | −47,4% | 37,9% |
| YoY LN | 15,6% | −18,1% | 89,0% | 30,2% | 18,4% | 14,1% | −18,2% | 3,7% |
| Biên LN ròng | 3,8% | 3,3% | 5,2% | 5,2% | 4,2% | 4,7% | 3,5% | 5,0% |
Năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 1.133 | 937 | 802 | 659 | 568 |
| Tăng trưởng | 20,9% | 16,8% | 21,8% | 16,0% | |
| LNSTtỷ đồng | 56 | 42 | 37 | 29 | 26 |
| Tăng trưởng LN | 31,9% | 12,7% | 28,1% | 10,7% | |
| Biên LN ròng | 4,9% | 4,5% | 4,7% | 4,4% | 4,6% |
04
So sánh cùng ngành
Electric Utilities
Kỳ 2026Q2
| Mã | P/E | P/B | EPS | BVPS | ROE | ROA | Biên LN | Vòng Quay TS | Đòn bẩy VCSH |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DNC43,100 | 7,82 lần | 2,62 lần | 5,510 | 16,436 | 36,6% | 19,1% | 4,4% | 4,32 lần | 1,92 lần |
| PGV20,450 | 4,69 lần | 1,22 lần | 4,357 | 16,697 | 28,5% | 9,1% | 10,6% | 0,86 lần | 3,13 lần |
| POW12,500 | 5,98 lần | 0,86 lần | 2,091 | 14,559 | 15,0% | 6,2% | 12,2% | 0,51 lần | 2,40 lần |
| NT224,100 | 5,81 lần | 1,29 lần | 4,150 | 18,709 | 25,2% | 12,5% | 13,1% | 0,95 lần | 2,01 lần |
| QTP10,700 | 3,97 lần | 0,81 lần | 2,693 | 13,132 | 21,7% | 16,6% | 10,7% | 1,56 lần | 1,31 lần |
Đọc sâu hơn