01
Định giá
Các bội số định giá đang có
Theo dữ liệu 2026Q2
- Giá thị trườngCập nhật 19-10-2026
- 49,500
- P/E
- 108,14 lần
- P/B
- 3,96 lần
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về DHT
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- EPS
- 458
- BVPS
- 12,487
- ROE
- 3,6%
- ROA
- 2,2%
- Biên LN
- 1,6%
- Vòng Quay TS
- 1,33 lần
- Đòn bẩy VCSH
- 1,68 lần
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Quý
| Chỉ tiêu | 2026Q2 | 2026Q1 | 2025Q4 | 2025Q3 | 2025Q2 | 2025Q1 | 2024Q4 | 2024Q3 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 576 | 569 | 693 | 639 | 574 | 496 | 542 | 544 |
| Tăng trưởng | 1,2% | −17,9% | 8,5% | 11,2% | 15,8% | −8,6% | −0,4% | 10,3% |
| YoY | 0,3% | 14,7% | 27,7% | 17,3% | 16,3% | −1,9% | 14,4% | 13,7% |
| LNSTtỷ đồng | 11 | 9 | 10 | 12 | 13 | 24 | 20 | 20 |
| Tăng trưởng LN | 27,0% | −11,9% | −11,5% | −14,1% | −43,9% | 17,5% | 0,5% | 9,9% |
| YoY LN | −14,9% | −62,4% | −49,9% | −43,1% | −27,2% | 48,0% | 21,0% | 8,2% |
| Biên LN ròng | 2,0% | 1,6% | 1,5% | 1,8% | 2,3% | 4,8% | 3,8% | 3,7% |
Năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 2.402 | 2.086 | 1.999 | 1.837 | 1.609 |
| Tăng trưởng | 15,1% | 4,4% | 8,8% | 14,2% | |
| LNSTtỷ đồng | 59 | 75 | 89 | 99 | 71 |
| Tăng trưởng LN | −21,5% | −15,5% | −10,1% | 38,6% | |
| Biên LN ròng | 2,5% | 3,6% | 4,4% | 5,4% | 4,4% |
04
So sánh cùng ngành
Pharmaceuticals
Kỳ 2026Q2
| Mã | P/E | P/B | EPS | BVPS | ROE | ROA | Biên LN | Vòng Quay TS | Đòn bẩy VCSH |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DHT49,500 | 108,14 lần | 3,96 lần | 458 | 12,487 | 3,6% | 2,2% | 1,6% | 1,33 lần | 1,68 lần |
| DHG89,800 | 12,02 lần | 3,43 lần | 7,473 | 26,147 | 28,0% | 19,2% | 18,5% | 1,04 lần | 1,46 lần |
| DVN17,000 | 6,06 lần | 1,00 lần | 2,806 | 17,058 | 17,7% | 9,0% | 11,7% | 0,77 lần | 1,97 lần |
| IMP35,550 | 17,15 lần | 2,34 lần | 2,073 | 15,197 | 16,1% | 12,1% | 15,5% | 0,78 lần | 1,34 lần |
| DBD46,000 | 15,05 lần | 2,50 lần | 3,056 | 18,375 | 17,1% | 11,1% | 15,5% | 0,72 lần | 1,54 lần |
Đọc sâu hơn