01
Định giá
Các bội số định giá đang có
- Giá thị trườngCập nhật 05-10-2026
- 25,400
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về DBM
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- ROE
- 6,8%
- ROA
- 4,5%
- Biên LN
- 2,1%
- Vòng Quay TS
- 2,13 lần
- Đòn bẩy VCSH
- 1,50 lần
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 219 | 213 | 236 | 258 |
| Tăng trưởng | 2,9% | −9,9% | −8,3% | |
| LNSTtỷ đồng | 5 | 3 | 6 | 6 |
| Tăng trưởng LN | 66,2% | −50,3% | −11,1% | |
| Biên LN ròng | 2,1% | 1,3% | 2,4% | 2,5% |
04
So sánh cùng ngành
Pharmaceuticals
| Mã | ROE | ROA | Biên LN | Vòng Quay TS | Đòn bẩy VCSH |
|---|---|---|---|---|---|
| DBM25,400 | 6,8% | 4,5% | 2,1% | 2,13 lần | 1,50 lần |
| DHG89,400 | 28,0% | 19,2% | 18,5% | 1,04 lần | 1,46 lần |
| DVN17,000 | 17,7% | 9,0% | 11,7% | 0,77 lần | 1,97 lần |
| IMP36,850 | 16,1% | 12,1% | 15,5% | 0,78 lần | 1,34 lần |
| DBD46,450 | 17,1% | 11,1% | 15,5% | 0,72 lần | 1,54 lần |
Đọc sâu hơn