01
Định giá
Các bội số định giá đang có
- Giá thị trườngCập nhật 19-10-2026
- 29,800
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về CNC
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- ROE
- 18,5%
- ROA
- 8,9%
- Biên LN
- 7,1%
- Vòng Quay TS
- 1,25 lần
- Đòn bẩy VCSH
- 2,07 lần
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 523 | 501 | 515 | 583 |
| Tăng trưởng | 4,5% | −2,7% | −11,8% | |
| LNSTtỷ đồng | 37 | 36 | 39 | 45 |
| Tăng trưởng LN | 3,4% | −8,8% | −12,3% | |
| Biên LN ròng | 7,1% | 7,2% | 7,7% | 7,7% |
04
So sánh cùng ngành
Pharmaceuticals
| Mã | ROE | ROA | Biên LN | Vòng Quay TS | Đòn bẩy VCSH |
|---|---|---|---|---|---|
| CNC29,000 | 18,5% | 8,9% | 7,1% | 1,25 lần | 2,07 lần |
| DHG89,200 | 28,0% | 19,2% | 18,5% | 1,04 lần | 1,46 lần |
| DVN17,000 | 17,7% | 9,0% | 11,7% | 0,77 lần | 1,97 lần |
| IMP36,600 | 16,1% | 12,1% | 15,5% | 0,78 lần | 1,34 lần |
| DBD46,450 | 17,1% | 11,1% | 15,5% | 0,72 lần | 1,54 lần |
Đọc sâu hơn