01
Định giá
Các bội số định giá đang có
- Giá thị trường
- —
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về CMK
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- ROE
- 5,2%
- ROA
- 0,8%
- Biên LN
- 0,5%
- Vòng Quay TS
- 1,61 lần
- Đòn bẩy VCSH
- 6,19 lần
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 182 | 174 | 159 | 199 |
| Tăng trưởng | 4,8% | 9,4% | −19,9% | |
| LNSTtỷ đồng | 1 | 1 | 0 | 2 |
| Tăng trưởng LN | −17,4% | 1202,0% | −94,3% | |
| Biên LN ròng | 0,5% | 0,7% | 0,1% | 0,8% |
04
So sánh cùng ngành
Industrial Machinery & Supplies & Components
| Mã | ROE | ROA | Biên LN | Vòng Quay TS | Đòn bẩy VCSH |
|---|---|---|---|---|---|
| CMK— | 5,2% | 0,8% | 0,5% | 1,61 lần | 6,19 lần |
| SHI14,000 | 1,6% | 0,4% | 0,3% | 1,27 lần | 4,46 lần |
| CKA53,000 | 49,8% | 33,8% | 40,1% | 0,84 lần | 1,47 lần |
| AMS7,100 | 9,9% | 2,2% | 2,4% | 0,91 lần | 4,44 lần |
| CTB16,500 | 14,9% | 6,5% | 7,9% | 0,83 lần | 2,27 lần |
Đọc sâu hơn