01
Định giá
Các bội số định giá đang có
- Giá thị trườngCập nhật 26-08-2026
- 49,800
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về CCV
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- ROE
- 37,7%
- ROA
- 5,4%
- Biên LN
- 6,0%
- Vòng Quay TS
- 0,90 lần
- Đòn bẩy VCSH
- 6,94 lần
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 293 | 208 | 164 | 170 |
| Tăng trưởng | 40,7% | 26,7% | −3,7% | |
| LNSTtỷ đồng | 18 | 14 | 9 | 10 |
| Tăng trưởng LN | 26,0% | 49,0% | −3,6% | |
| Biên LN ròng | 6,0% | 6,7% | 5,7% | 5,7% |
04
So sánh cùng ngành
Research & Consulting Services
| Mã | ROE | ROA | Biên LN | Vòng Quay TS | Đòn bẩy VCSH |
|---|---|---|---|---|---|
| CCV49,800 | 37,7% | 5,4% | 6,0% | 0,90 lần | 6,94 lần |
| TV118,500 | 33,1% | 14,9% | 20,7% | 0,72 lần | 2,23 lần |
| TV225,100 | 12,9% | 4,9% | 11,1% | 0,45 lần | 2,60 lần |
| VNC34,400 | 31,2% | 19,5% | 8,6% | 2,28 lần | 1,60 lần |
| VGV52,400 | 12,4% | 4,5% | 4,4% | 1,01 lần | 2,77 lần |
Đọc sâu hơn